hussar

[Mỹ]/hʊ'zɑː/
[Anh]/hə'zɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỵ binh nhẹ
Các dạng của từ
số nhiềuhussars
ngôi thứ ba số íthussars

Câu ví dụ

the hussars would have been put to flight.

các kỵ binh sẽ bị đánh bật.

The hussar charged fearlessly into battle.

Người kỵ binh xông vào trận chiến một cách dũng cảm.

The hussar uniform was known for its distinctive style.

Bộ đồng phục của kỵ binh nổi tiếng với phong cách đặc trưng của nó.

He was dressed as a hussar for the historical reenactment.

Anh ấy ăn mặc như một kỵ binh cho buổi tái hiện lịch sử.

The hussar's horse galloped across the field.

Con ngựa của kỵ binh phi nước đại trên cánh đồng.

The hussar's saber gleamed in the sunlight.

Gươm của kỵ binh lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

She admired the hussar's bravery in battle.

Cô ngưỡng mộ sự dũng cảm của kỵ binh trong trận chiến.

The hussar's plumed hat added to his striking appearance.

Mũ có đủi của kỵ binh càng làm tăng thêm vẻ ngoài ấn tượng của anh ta.

The hussar regiment was renowned for its skill in combat.

Đội kỵ binh nổi tiếng với kỹ năng chiến đấu của mình.

The hussar's uniform was adorned with gold braid.

Bộ đồng phục của kỵ binh được trang trí bằng bện vàng.

The hussar's horse pranced proudly during the parade.

Con ngựa của kỵ binh hí vang tự hào trong cuộc diễu hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay