hussy

[US]/'hʌsɪ/
[UK]/'hʌsi/
Frequency: Very High

Translation

n. một người phụ nữ không đứng đắn hoặc thô tục; một người phụ nữ thích tán tỉnh hoặc phóng túng
Word Forms
số nhiềuhussies

Example Sentences

that brazen little hussy!.

Cô gái láu lếu đó!

She was labeled as a hussy by the gossiping neighbors.

Cô ta bị gắn mác là một cô gái lẳng lơ bởi những người hàng xóm hay buôn chuyện.

The scandalous hussy tried to seduce the married man.

Cô gái lẳng lơ đầy scandal đã cố gắng quyến rũ người đàn ông đã kết hôn.

Don't trust that hussy, she's known for her deceitful ways.

Đừng tin cô ta, cô ta nổi tiếng là người dối trá.

The hussy was caught flirting with multiple men at the party.

Cô ta bị bắt gặp khi đang tán tỉnh với nhiều người đàn ông tại bữa tiệc.

She's been called a hussy because of her provocative clothing choices.

Cô ta bị gọi là một cô gái lẳng lơ vì những lựa chọn trang phục khiêu gợi của cô.

The hussy's behavior at the office party was highly inappropriate.

Hành vi của cô ta tại bữa tiệc văn phòng là hoàn toàn không phù hợp.

Her reputation as a hussy preceded her wherever she went.

Danh tiếng của cô ta là một cô gái lẳng lơ đi trước cô ta ở bất cứ đâu cô ta đi.

The hussy's flirtatious behavior made many people uncomfortable.

Hành vi tán tỉnh của cô ta khiến nhiều người cảm thấy khó chịu.

She's been accused of being a hussy simply because she's confident and assertive.

Cô ta bị cáo buộc là một cô gái lẳng lơ chỉ vì cô ta tự tin và quyết đoán.

The hussy's reputation for causing trouble at social events is well-known.

Danh tiếng của cô ta về việc gây rắc rối tại các sự kiện xã hội là rất nổi tiếng.

Real-world Examples

" She thinks I'm a hussy, " thought Scarlett.

“ Cô ấy nghĩ tôi là một cô gái lẳng lơ,” Scarlett nghĩ.

Source: Gone with the Wind

What do you mean by this noise, you hussies?

Các cô đang ý gì mà làm ồn như vậy?

Source: Oliver Twist (Original Version)

He always places his finest mantles there, surrounded by a framework of cloth in pieces-a cheapjack parade to tempt the hussies.

Ông ta luôn đặt những tấm áo choàng đẹp nhất ở đó, xung quanh là một khung vải lộn xộn - một cuộc diễu hành rẻ tiền để dụ các cô gái lẳng lơ.

Source: Women’s Paradise (Part 1)

" Well! and your hussy" ? asked Hutin of Favier, when the latter returned from the pay-desk, whither he had accompanied the lady.

“ Thật sao! Còn cô gái của anh thì sao?” Hutin hỏi Favier, khi người sau trở lại từ quầy thanh toán, nơi anh ta đã đi cùng với quý cô.

Source: Women’s Paradise (Part 1)

For a long time I knew of Zamilla only that she was " the one what got shot" . I pictured a leaf-brown hussy subject to brawling, whose wild life finally caught up with her. I was never more mistaken.

Trong một thời gian dài, tôi chỉ biết Zamilla là “cô gái bị bắn”. Tôi hình dung một cô gái lẳng lơ da màu lá cây, hay đánh nhau, cuộc sống hoang dã của cô ta cuối cùng đã đuổi kịp cô ta. Tôi đã không bao giờ lầm lẫn hơn thế.

Source: Cross Stream (Part 1)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now