hy bridge
placeholder
hy road
placeholder
hy line
placeholder
hy park
placeholder
hy street
placeholder
hy zone
placeholder
hy view
placeholder
hy area
placeholder
hy group
placeholder
hy service
placeholder
hy is a common abbreviation for hydrogen.
hy là một cách viết tắt phổ biến của hydrogen.
make sure to hy the ingredients properly.
Hãy chắc chắn rằng bạn hy các nguyên liệu một cách thích hợp.
hy can be a great way to express excitement.
hy có thể là một cách tuyệt vời để thể hiện sự phấn khích.
she decided to hy her skills in cooking.
Cô ấy quyết định hy các kỹ năng nấu ăn của mình.
hy is often used in scientific contexts.
hy thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học.
he wanted to hy his knowledge of technology.
Anh ấy muốn hy kiến thức về công nghệ của mình.
hy can also refer to a type of humor.
hy cũng có thể đề cập đến một loại hài hước.
it's important to hy your time wisely.
Điều quan trọng là phải hy thời gian của bạn một cách khôn ngoan.
hy is sometimes used in social media posts.
hy đôi khi được sử dụng trong các bài đăng trên mạng xã hội.
to hy effectively, you need practice.
Để hy hiệu quả, bạn cần luyện tập.
hy bridge
placeholder
hy road
placeholder
hy line
placeholder
hy park
placeholder
hy street
placeholder
hy zone
placeholder
hy view
placeholder
hy area
placeholder
hy group
placeholder
hy service
placeholder
hy is a common abbreviation for hydrogen.
hy là một cách viết tắt phổ biến của hydrogen.
make sure to hy the ingredients properly.
Hãy chắc chắn rằng bạn hy các nguyên liệu một cách thích hợp.
hy can be a great way to express excitement.
hy có thể là một cách tuyệt vời để thể hiện sự phấn khích.
she decided to hy her skills in cooking.
Cô ấy quyết định hy các kỹ năng nấu ăn của mình.
hy is often used in scientific contexts.
hy thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học.
he wanted to hy his knowledge of technology.
Anh ấy muốn hy kiến thức về công nghệ của mình.
hy can also refer to a type of humor.
hy cũng có thể đề cập đến một loại hài hước.
it's important to hy your time wisely.
Điều quan trọng là phải hy thời gian của bạn một cách khôn ngoan.
hy is sometimes used in social media posts.
hy đôi khi được sử dụng trong các bài đăng trên mạng xã hội.
to hy effectively, you need practice.
Để hy hiệu quả, bạn cần luyện tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay