hy

[Mỹ]/haɪ/
[Anh]/haɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Henry (tên nam); lợi suất cao
Word Forms
số nhiềuhys

Cụm từ & Cách kết hợp

hy bridge

placeholder

hy road

placeholder

hy line

placeholder

hy park

placeholder

hy street

placeholder

hy zone

placeholder

hy view

placeholder

hy area

placeholder

hy group

placeholder

hy service

placeholder

Câu ví dụ

hy is a common abbreviation for hydrogen.

hy là một cách viết tắt phổ biến của hydrogen.

make sure to hy the ingredients properly.

Hãy chắc chắn rằng bạn hy các nguyên liệu một cách thích hợp.

hy can be a great way to express excitement.

hy có thể là một cách tuyệt vời để thể hiện sự phấn khích.

she decided to hy her skills in cooking.

Cô ấy quyết định hy các kỹ năng nấu ăn của mình.

hy is often used in scientific contexts.

hy thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học.

he wanted to hy his knowledge of technology.

Anh ấy muốn hy kiến thức về công nghệ của mình.

hy can also refer to a type of humor.

hy cũng có thể đề cập đến một loại hài hước.

it's important to hy your time wisely.

Điều quan trọng là phải hy thời gian của bạn một cách khôn ngoan.

hy is sometimes used in social media posts.

hy đôi khi được sử dụng trong các bài đăng trên mạng xã hội.

to hy effectively, you need practice.

Để hy hiệu quả, bạn cần luyện tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay