hyalinization

[Mỹ]/ˌhaɪə.lɪn.aɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/ˌhaɪə.lɪn.əˈzeɪ.ʃən/

Dịch

n.quá trình trở nên trong suốt hoặc giống như thủy tinh
Word Forms
số nhiềuhyalinizations

Cụm từ & Cách kết hợp

hyalinization process

quá trình hyalin hóa

hyalinization effect

hiệu ứng hyalin hóa

hyalinization stage

giai đoạn hyalin hóa

hyalinization pattern

mẫu hình hyalin hóa

hyalinization zone

vùng hyalin hóa

hyalinization change

sự thay đổi hyalin hóa

hyalinization feature

đặc điểm hyalin hóa

hyalinization area

khu vực hyalin hóa

hyalinization level

mức độ hyalin hóa

hyalinization response

phản ứng hyalin hóa

Câu ví dụ

the process of hyalinization can be observed in various tissues.

quá trình tạo sợi hyalin có thể được quan sát ở nhiều mô khác nhau.

hyalinization often indicates a pathological condition in the body.

tạo sợi hyalin thường cho thấy tình trạng bệnh lý trong cơ thể.

researchers study hyalinization to understand tissue degeneration.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tạo sợi hyalin để hiểu rõ hơn về sự thoái hóa mô.

hyalinization can affect the functionality of organs.

tạo sợi hyalin có thể ảnh hưởng đến chức năng của các cơ quan.

the presence of hyalinization was noted in the biopsy results.

sự hiện diện của tạo sợi hyalin đã được ghi nhận trong kết quả sinh thiết.

hyalinization is commonly seen in chronic inflammatory diseases.

tạo sợi hyalin thường thấy ở các bệnh viêm nhiễm mãn tính.

pathologists look for signs of hyalinization in tissue samples.

các nhà bệnh lý học tìm kiếm các dấu hiệu của tạo sợi hyalin trong các mẫu mô.

understanding hyalinization can help in diagnosing certain conditions.

hiểu rõ về tạo sợi hyalin có thể giúp trong việc chẩn đoán một số tình trạng nhất định.

hyalinization may be a response to injury or stress in tissues.

tạo sợi hyalin có thể là phản ứng với tổn thương hoặc căng thẳng trong mô.

the study focused on the effects of hyalinization on cellular structures.

nghiên cứu tập trung vào tác động của tạo sợi hyalin lên cấu trúc tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay