| số nhiều | hyalinizations |
hyalinization process
quá trình hyalin hóa
hyalinization effect
hiệu ứng hyalin hóa
hyalinization stage
giai đoạn hyalin hóa
hyalinization pattern
mẫu hình hyalin hóa
hyalinization zone
vùng hyalin hóa
hyalinization change
sự thay đổi hyalin hóa
hyalinization feature
đặc điểm hyalin hóa
hyalinization area
khu vực hyalin hóa
hyalinization level
mức độ hyalin hóa
hyalinization response
phản ứng hyalin hóa
the process of hyalinization can be observed in various tissues.
quá trình tạo sợi hyalin có thể được quan sát ở nhiều mô khác nhau.
hyalinization often indicates a pathological condition in the body.
tạo sợi hyalin thường cho thấy tình trạng bệnh lý trong cơ thể.
researchers study hyalinization to understand tissue degeneration.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tạo sợi hyalin để hiểu rõ hơn về sự thoái hóa mô.
hyalinization can affect the functionality of organs.
tạo sợi hyalin có thể ảnh hưởng đến chức năng của các cơ quan.
the presence of hyalinization was noted in the biopsy results.
sự hiện diện của tạo sợi hyalin đã được ghi nhận trong kết quả sinh thiết.
hyalinization is commonly seen in chronic inflammatory diseases.
tạo sợi hyalin thường thấy ở các bệnh viêm nhiễm mãn tính.
pathologists look for signs of hyalinization in tissue samples.
các nhà bệnh lý học tìm kiếm các dấu hiệu của tạo sợi hyalin trong các mẫu mô.
understanding hyalinization can help in diagnosing certain conditions.
hiểu rõ về tạo sợi hyalin có thể giúp trong việc chẩn đoán một số tình trạng nhất định.
hyalinization may be a response to injury or stress in tissues.
tạo sợi hyalin có thể là phản ứng với tổn thương hoặc căng thẳng trong mô.
the study focused on the effects of hyalinization on cellular structures.
nghiên cứu tập trung vào tác động của tạo sợi hyalin lên cấu trúc tế bào.
hyalinization process
quá trình hyalin hóa
hyalinization effect
hiệu ứng hyalin hóa
hyalinization stage
giai đoạn hyalin hóa
hyalinization pattern
mẫu hình hyalin hóa
hyalinization zone
vùng hyalin hóa
hyalinization change
sự thay đổi hyalin hóa
hyalinization feature
đặc điểm hyalin hóa
hyalinization area
khu vực hyalin hóa
hyalinization level
mức độ hyalin hóa
hyalinization response
phản ứng hyalin hóa
the process of hyalinization can be observed in various tissues.
quá trình tạo sợi hyalin có thể được quan sát ở nhiều mô khác nhau.
hyalinization often indicates a pathological condition in the body.
tạo sợi hyalin thường cho thấy tình trạng bệnh lý trong cơ thể.
researchers study hyalinization to understand tissue degeneration.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tạo sợi hyalin để hiểu rõ hơn về sự thoái hóa mô.
hyalinization can affect the functionality of organs.
tạo sợi hyalin có thể ảnh hưởng đến chức năng của các cơ quan.
the presence of hyalinization was noted in the biopsy results.
sự hiện diện của tạo sợi hyalin đã được ghi nhận trong kết quả sinh thiết.
hyalinization is commonly seen in chronic inflammatory diseases.
tạo sợi hyalin thường thấy ở các bệnh viêm nhiễm mãn tính.
pathologists look for signs of hyalinization in tissue samples.
các nhà bệnh lý học tìm kiếm các dấu hiệu của tạo sợi hyalin trong các mẫu mô.
understanding hyalinization can help in diagnosing certain conditions.
hiểu rõ về tạo sợi hyalin có thể giúp trong việc chẩn đoán một số tình trạng nhất định.
hyalinization may be a response to injury or stress in tissues.
tạo sợi hyalin có thể là phản ứng với tổn thương hoặc căng thẳng trong mô.
the study focused on the effects of hyalinization on cellular structures.
nghiên cứu tập trung vào tác động của tạo sợi hyalin lên cấu trúc tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay