hydrodiuril

[Mỹ]/ˌhaɪdrəʊˈdɪərɪl/
[Anh]/ˌhaɪdroʊˈdɪrɪl/

Dịch

n. một loại thuốc lợi tiểu được dùng để điều trị huyết áp cao và phù nề.
Các dạng của từ
số nhiềuhydrodiurils

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrodiuril dosage

liều dùng hydrodiuril

taking hydrodiuril

sử dụng hydrodiuril

hydrodiuril prescription

đơn thuốc hydrodiuril

hydrodiuril effects

tác dụng của hydrodiuril

hydrodiuril therapy

điều trị bằng hydrodiuril

prescribed hydrodiuril

hydrodiuril được kê đơn

hydrodiuril user

người dùng hydrodiuril

daily hydrodiuril

hydrodiuril hàng ngày

hydrodiuril medication

thuốc hydrodiuril

hydrodiuril treatment

điều trị hydrodiuril

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay