hydrolytic enzyme
enzyme thủy phân
hydrolytic reaction
phản ứng thủy phân
hydrolytic cleavage
phân cắt thủy phân
hydrolytic process
quá trình thủy phân
hydrolytic activity
hoạt tính thủy phân
hydrolytic degradation
sự suy giảm thủy phân
hydrolytic stability
độ ổn định thủy phân
hydrolytic products
sản phẩm thủy phân
hydrolytic mechanism
cơ chế thủy phân
hydrolytic potential
tiềm năng thủy phân
the hydrolytic process breaks down complex molecules.
quá trình thủy phân phá vỡ các phân tử phức tạp.
hydrolytic enzymes play a crucial role in digestion.
các enzyme thủy phân đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa.
hydrolytic reactions are essential in biochemistry.
các phản ứng thủy phân là cần thiết trong sinh hóa.
the hydrolytic stability of the compound was tested.
độ ổn định thủy phân của hợp chất đã được kiểm tra.
hydrolytic cleavage is important for protein metabolism.
phân cắt thủy phân rất quan trọng cho sự trao đổi chất protein.
hydrolytic activity can be influenced by ph levels.
hoạt tính thủy phân có thể bị ảnh hưởng bởi mức độ pH.
the hydrolytic mechanism involves water molecules.
cơ chế thủy phân liên quan đến các phân tử nước.
hydrolytic degradation can lead to product instability.
sự phân hủy thủy phân có thể dẫn đến sự không ổn định của sản phẩm.
researchers studied hydrolytic pathways in cells.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các con đường thủy phân trong tế bào.
hydrolytic reactions are commonly used in laboratories.
các phản ứng thủy phân thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
hydrolytic enzyme
enzyme thủy phân
hydrolytic reaction
phản ứng thủy phân
hydrolytic cleavage
phân cắt thủy phân
hydrolytic process
quá trình thủy phân
hydrolytic activity
hoạt tính thủy phân
hydrolytic degradation
sự suy giảm thủy phân
hydrolytic stability
độ ổn định thủy phân
hydrolytic products
sản phẩm thủy phân
hydrolytic mechanism
cơ chế thủy phân
hydrolytic potential
tiềm năng thủy phân
the hydrolytic process breaks down complex molecules.
quá trình thủy phân phá vỡ các phân tử phức tạp.
hydrolytic enzymes play a crucial role in digestion.
các enzyme thủy phân đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa.
hydrolytic reactions are essential in biochemistry.
các phản ứng thủy phân là cần thiết trong sinh hóa.
the hydrolytic stability of the compound was tested.
độ ổn định thủy phân của hợp chất đã được kiểm tra.
hydrolytic cleavage is important for protein metabolism.
phân cắt thủy phân rất quan trọng cho sự trao đổi chất protein.
hydrolytic activity can be influenced by ph levels.
hoạt tính thủy phân có thể bị ảnh hưởng bởi mức độ pH.
the hydrolytic mechanism involves water molecules.
cơ chế thủy phân liên quan đến các phân tử nước.
hydrolytic degradation can lead to product instability.
sự phân hủy thủy phân có thể dẫn đến sự không ổn định của sản phẩm.
researchers studied hydrolytic pathways in cells.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các con đường thủy phân trong tế bào.
hydrolytic reactions are commonly used in laboratories.
các phản ứng thủy phân thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay