cleaving

[US]/[ˈklɪːvɪŋ]/
[UK]/[ˈklɪvɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. (cleaving) hành động chia tách hoặc phân chia.
v. (past participle of cleave) Đã chia tách hoặc phân chia.
v. (present participle of cleave) Chia tách hoặc phân chia, đặc biệt là một cách cưỡng bức; Trung thành hoặc gắn bó với.

Phrases & Collocations

cleaving to tradition

trung thành với truyền thống

cleaving wood

phách gỗ

cleaving sharply

phách sắc bén

cleaving together

dính vào nhau

cleaving a path

phá đường

cleaved in two

bị chia đôi

cleaving stone

phách đá

cleaving through

phá xuyên qua

cleaving earth

phá đất

cleaving deeply

phá sâu

Example Sentences

the lumberjack was cleaving wood with his axe.

Người đốn gỗ đang dùng rìu bổ gỗ.

the ship was cleaving through the waves.

Con tàu đang cắt qua những con sóng.

he was cleaving to tradition and refusing to change.

Anh ấy bám lấy truyền thống và từ chối thay đổi.

the politician was cleaving the party into factions.

Nhà chính trị đang chia đảng thành các phe phái.

the knife was cleaving through the tomato with ease.

Con dao dễ dàng cắt xuyên quả cà chua.

she was cleaving to her principles despite the pressure.

Cô ấy bám lấy nguyên tắc của mình bất chấp áp lực.

the glacier was cleaving a path through the mountains.

Cái băng hà đang mở một con đường qua các ngọn núi.

he was cleaving a new route through the jungle.

Anh ấy đang mở một tuyến đường mới qua khu rừng.

the company was cleaving to its original business model.

Công ty bám lấy mô hình kinh doanh ban đầu của mình.

the ice floe was cleaving the ocean surface.

Tảng băng đang cắt mặt nước đại dương.

the sculptor was cleaving stone to create the statue.

Người điêu khắc đang cắt đá để tạo ra bức tượng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now