hyperbolizing

[Mỹ]/haɪˈpɜːbəlʌɪz/
[Anh]/haɪˈpɜrbəˌlaɪz/

Dịch

vt. phóng đại một cái gì đó
v. sử dụng phép phóng đại; để phóng đại

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperbolize the truth

làm quá sự thật

hyperbolize emotions

làm quá cảm xúc

hyperbolize a story

làm quá một câu chuyện

hyperbolize the situation

làm quá tình hình

hyperbolize achievements

làm quá những thành tựu

hyperbolize experiences

làm quá những kinh nghiệm

hyperbolize problems

làm quá những vấn đề

hyperbolize details

làm quá những chi tiết

hyperbolize performance

làm quá hiệu suất

hyperbolize risks

làm quá những rủi ro

Câu ví dụ

some people tend to hyperbolize their achievements to impress others.

Một số người có xu hướng cường điệu những thành tựu của họ để gây ấn tượng với người khác.

it’s easy to hyperbolize the challenges we face in life.

Dễ dàng cường điệu những thử thách mà chúng ta phải đối mặt trong cuộc sống.

he likes to hyperbolize his stories to make them more entertaining.

Anh ấy thích cường điệu những câu chuyện của mình để chúng trở nên thú vị hơn.

critics often accuse the media of hyperbolizing events for ratings.

Các nhà phê bình thường cáo buộc giới truyền thông cường điệu các sự kiện để tăng tỷ lệ người xem.

when discussing his travels, he tends to hyperbolize the experiences he had.

Khi nói về những chuyến đi của mình, anh ấy có xu hướng cường điệu những kinh nghiệm mà anh ấy đã có.

don't hyperbolize the situation; it’s not as bad as it seems.

Đừng cường điệu tình hình; nó không tệ như bạn nghĩ.

she often hyperbolizes her struggles to gain sympathy from others.

Cô ấy thường cường điệu những khó khăn của mình để nhận được sự thông cảm từ người khác.

the comedian tends to hyperbolize everyday situations for comedic effect.

Người hài hước có xu hướng cường điệu những tình huống hàng ngày để tạo hiệu ứng hài hước.

hyperbolizing facts can lead to misunderstandings among friends.

Việc cường điệu sự thật có thể dẫn đến hiểu lầm giữa bạn bè.

in advertising, companies often hyperbolize the benefits of their products.

Trong quảng cáo, các công ty thường cường điệu những lợi ích của sản phẩm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay