hyperfocus

[Mỹ]/[ˈhʌɪpəˌfəʊkəs]/
[Anh]/[ˈhaɪpərˌfəʊkəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một trạng thái tập trung mạnh mẽ vào một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể, thường đến mức bỏ qua những thứ khác; Khả năng trở nên hoàn toàn chìm đắm trong một nhiệm vụ, thường không nhận ra sự trôi qua của thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperfocus intensely

trạng thái hyperfocus sâu sắc

with hyperfocus

với hyperfocus

hyperfocus state

trạng thái hyperfocus

experiencing hyperfocus

đang trải nghiệm hyperfocus

induced hyperfocus

hyperfocus được kích hoạt

hyperfocus on

hyperfocus vào

deep hyperfocus

hyperfocus sâu

hyperfocusing now

đang hyperfocus

hyperfocus ability

kỹ năng hyperfocus

benefit from hyperfocus

lợi ích từ hyperfocus

Câu ví dụ

she often experiences hyperfocus when working on complex coding projects.

Cô ấy thường rơi vào trạng thái tập trung cao độ khi làm việc trên các dự án lập trình phức tạp.

his ability to hyperfocus on the task at hand is remarkable.

Khả năng tập trung cao độ của anh ấy vào công việc hiện tại là đáng kinh ngạc.

the artist would hyperfocus for hours while painting in his studio.

Nghệ sĩ sẽ tập trung cao độ trong nhiều giờ khi vẽ tranh trong xưởng của mình.

it's easy to lose track of time when you're in a state of hyperfocus.

Rất dễ mất track thời gian khi bạn đang trong trạng thái tập trung cao độ.

he'd hyperfocus on solving the puzzle, ignoring everything else around him.

Anh ấy sẽ tập trung cao độ vào việc giải câu đố, bỏ qua mọi thứ xung quanh.

many programmers utilize hyperfocus to debug difficult code.

Nhiều lập trình viên sử dụng trạng thái tập trung cao độ để debug đoạn mã khó.

the student's hyperfocus helped them excel in their studies.

Trạng thái tập trung cao độ của sinh viên đã giúp họ xuất sắc trong học tập.

sometimes, i hyperfocus on cleaning, and the whole house gets done.

Đôi khi, tôi tập trung cao độ vào việc dọn dẹp, và cả căn nhà đều được làm sạch.

he demonstrated a tendency to hyperfocus on specific details.

Anh ấy thể hiện xu hướng tập trung cao độ vào các chi tiết cụ thể.

the composer's hyperfocus allowed him to create intricate melodies.

Trạng thái tập trung cao độ của nhạc sĩ đã cho phép anh ấy sáng tác những giai điệu tinh tế.

she can hyperfocus on writing for hours without a break.

Cô ấy có thể tập trung cao độ vào việc viết trong nhiều giờ mà không nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay