hyperglycaemia

[Mỹ]/ˌhaipəɡlai'si:miə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tăng đường huyết
Word Forms
số nhiềuhyperglycaemias

Câu ví dụ

Methods: The clinical data of 20 patients with epilepsy in non-ketotic hyperglycaemia were studied retrospectively.

Phương pháp: Nghiên cứu hồi cứu dữ liệu lâm sàng của 20 bệnh nhân bị động kinh trong tình trạng tăng đường huyết không do keto.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay