hyperimaginative

[Mỹ]//ˌhaɪ.pər.ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv//
[Anh]//ˌhaɪ.pɚ.ɪˈmædʒ.ə.nə.tɪv//

Dịch

adj. có trí tưởng tượng vô cùng sống động, tích cực hoặc sáng tạo; quá sức tưởng tượng; có xu hướng tạo ra những ý tưởng, hình ảnh hoặc tình huống phức tạp hoặc phi thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperimaginative ideas

ý tưởng siêu tưởng tượng

hyperimaginative mind

tâm trí siêu tưởng tượng

hyperimaginative child

đứa trẻ siêu tưởng tượng

hyperimaginative storytelling

kể chuyện siêu tưởng tượng

hyperimaginative thinking

suy nghĩ siêu tưởng tượng

more hyperimaginative

siêu tưởng tượng hơn

most hyperimaginative

siêu tưởng tượng nhất

hyperimaginative dreams

những giấc mơ siêu tưởng tượng

hyperimaginative scenes

những cảnh siêu tưởng tượng

hyperimaginative fantasies

những ảo tưởng siêu tưởng tượng

Câu ví dụ

the author is hyperimaginative, crafting vivid worlds with rich detail.

tác giả rất giàu trí tưởng tượng, xây dựng những thế giới sống động với nhiều chi tiết phong phú.

her hyperimaginative mind turns ordinary errands into grand adventures.

tâm trí giàu trí tưởng tượng của cô biến những công việc vặt hàng ngày thành những cuộc phiêu lưu lớn lao.

the game rewards hyperimaginative play with surprising outcomes.

trò chơi thưởng cho lối chơi giàu trí tưởng tượng bằng những kết quả bất ngờ.

he offered a hyperimaginative solution that no one else had considered.

anh đưa ra một giải pháp rất giàu trí tưởng tượng mà không ai khác nghĩ đến.

the director takes a hyperimaginative approach to staging classic scenes.

đạo diễn áp dụng một cách tiếp cận giàu trí tưởng tượng để dàn dựng các cảnh cổ điển.

her hyperimaginative storytelling keeps the audience completely engaged.

khả năng kể chuyện giàu trí tưởng tượng của cô giữ cho khán giả hoàn toàn tham gia.

they built a hyperimaginative setting filled with whimsical architecture.

họ xây dựng một bối cảnh giàu trí tưởng tượng với kiến trúc kỳ lạ.

the illustrator has a hyperimaginative style that feels fresh and bold.

người minh họa có phong cách rất giàu trí tưởng tượng, mang đến cảm giác tươi mới và táo bạo.

a hyperimaginative child can invent characters from a single shadow.

một đứa trẻ giàu trí tưởng tượng có thể tạo ra các nhân vật từ một bóng duy nhất.

the team praised her hyperimaginative vision during the pitch meeting.

nhóm ca ngợi tầm nhìn giàu trí tưởng tượng của cô trong cuộc họp trình bày.

his hyperimaginative sketches inspired the final design concept.

phác thảo giàu trí tưởng tượng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho khái niệm thiết kế cuối cùng.

the novel thrives on hyperimaginative ideas that bend reality gently.

tiểu thuyết phát triển mạnh mẽ nhờ những ý tưởng giàu trí tưởng tượng uốn cong thực tế một cách nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay