hyperinflammatory

[Mỹ]/ˌhaɪpərɪnˈflæmətəri/
[Anh]/ˌhaɪpərɪnˈflæmətɔːri/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng bởi tình trạng viêm hoặc viêm nhiễm quá mức; chỉ một tình trạng phản ứng viêm tăng bất thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperinflammatory response

phản ứng tăng viêm

hyperinflammatory state

trạng thái tăng viêm

hyperinflammatory syndrome

hội chứng tăng viêm

hyperinflammatory reaction

phản ứng tăng viêm

hyperinflammatory cascade

dòng thác tăng viêm

hyperinflammatory phase

giai đoạn tăng viêm

hyperinflammatory markers

các dấu ấn tăng viêm

hyperinflammatory cytokines

các cytokine tăng viêm

becoming hyperinflammatory

trở nên tăng viêm

hyperinflammatory condition

tình trạng tăng viêm

Câu ví dụ

the hyperinflammatory response in severe covid-19 cases often requires intensive care intervention.

Phản ứng viêm nhiễm quá mức trong các trường hợp COVID-19 nghiêm trọng thường đòi hỏi can thiệp chăm sóc tích cực.

researchers identified a hyperinflammatory syndrome affecting children with multisystem involvement.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được một hội chứng viêm nhiễm quá mức ảnh hưởng đến trẻ em với sự tham gia của nhiều hệ thống.

the hyperinflammatory state can lead to tissue damage and organ failure if left untreated.

Trạng thái viêm nhiễm quá mức có thể dẫn đến tổn thương mô và suy nội tạng nếu không được điều trị.

some patients develop a hyperinflammatory reaction to certain viral infections.

Một số bệnh nhân phát triển phản ứng viêm nhiễm quá mức với một số bệnh nhiễm virus nhất định.

the hyperinflammatory phase typically occurs during the second week of illness.

Giai đoạn viêm nhiễm quá mức thường xảy ra trong tuần thứ hai của bệnh.

scientists are studying the hyperinflammatory pathways to develop targeted therapies.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các con đường viêm nhiễm quá mức để phát triển các phương pháp điều trị nhắm mục tiêu.

a hyperinflammatory condition was observed in patients with autoimmune disorders.

Một tình trạng viêm nhiễm quá mức đã được quan sát ở những bệnh nhân mắc các rối loạn tự miễn dịch.

the hyperinflammatory cascade can be triggered by various environmental factors.

Dòng phản ứng viêm nhiễm quá mức có thể được kích hoạt bởi nhiều yếu tố môi trường khác nhau.

treatment aims to modulate the hyperinflammatory process before permanent damage occurs.

Điều trị nhằm mục đích điều chỉnh quá trình viêm nhiễm quá mức trước khi xảy ra tổn thương vĩnh viễn.

children may present with a distinct hyperinflammatory phenotype compared to adults.

Trẻ em có thể biểu hiện một kiểu hình viêm nhiễm quá mức khác biệt so với người lớn.

the hyperinflammatory milieu in the lungs contributes to respiratory distress.

Môi trường viêm nhiễm quá mức trong phổi góp phần gây ra khó thở.

hyperinflammatory disorders require careful management to prevent complications.

Các rối loạn viêm nhiễm quá mức đòi hỏi sự quản lý cẩn thận để ngăn ngừa các biến chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay