hyperreactive

[Mỹ]/[ˌhaɪpərˈriːæktɪv]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈriːæktɪv]/

Dịch

adj. Quá mức hoặc bất thường phản ứng; thể hiện phản ứng tăng cao; liên quan đến trạng thái hoặc tình trạng tăng phản ứng.
n. Một người hoặc hệ thống thể hiện tình trạng tăng phản ứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperreactive state

trạng thái quá nhạy cảm

becoming hyperreactive

trở nên quá nhạy cảm

hyperreactive individuals

những người quá nhạy cảm

highly hyperreactive

quá nhạy cảm cao độ

hyperreactive response

phản ứng quá nhạy cảm

was hyperreactive

đã quá nhạy cảm

hyperreactive system

hệ thống quá nhạy cảm

hyperreactive tissue

mô quá nhạy cảm

hyperreactive cells

tế bào quá nhạy cảm

Câu ví dụ

the patient's immune system was found to be hyperreactive to common allergens.

Hệ thống miễn dịch của bệnh nhân được phát hiện là phản ứng quá mức với các chất gây dị ứng thông thường.

his hyperreactive skin flushed red at the slightest touch.

Làn da của anh ấy phản ứng quá mức, đỏ bừng lên dù chỉ là một cái chạm nhẹ.

researchers are investigating the causes of hyperreactive airway disease in children.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra nguyên nhân của bệnh đường hô hấp quá mẫn ở trẻ em.

the drug's side effects included a hyperreactive response in some patients.

Tác dụng phụ của thuốc bao gồm phản ứng quá mẫn ở một số bệnh nhân.

the antibody's hyperreactive binding to the antigen triggered an immune cascade.

Khả năng liên kết quá mẫn của kháng thể với kháng nguyên đã kích hoạt một chuỗi phản ứng miễn dịch.

a hyperreactive state can lead to chronic inflammation and tissue damage.

Trạng thái phản ứng quá mức có thể dẫn đến viêm mãn tính và tổn thương mô.

the scientist studied the hyperreactive nature of the enzyme in the presence of the inhibitor.

Nhà khoa học đã nghiên cứu bản chất quá mẫn của enzyme khi có mặt chất ức chế.

the child displayed a hyperreactive response to the new food introduced.

Đứa trẻ có phản ứng quá mẫn với loại thực phẩm mới được đưa vào.

genetic factors can contribute to a hyperreactive immune response.

Các yếu tố di truyền có thể góp phần vào phản ứng miễn dịch quá mẫn.

the team aimed to develop a treatment to dampen the hyperreactive inflammatory response.

Nhóm nghiên cứu hướng tới phát triển một phương pháp điều trị để làm giảm phản ứng viêm quá mẫn.

the test revealed a hyperreactive t cell population in the patient's blood.

Kết quả xét nghiệm cho thấy sự hiện diện của một quần thể tế bào T quá mẫn trong máu của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay