hypermetropy

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈmɛtrəpi/
[Anh]/ˌhaɪpərˈmɛtrəpi/

Dịch

n. cận thị; tình trạng của mắt mà các vật ở xa được nhìn rõ hơn các vật gần (biến thể của hypermetropia)
Các dạng của từ
số nhiềuhypermetropies

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay