hyperope

[Mỹ]/ˈhaɪpəʊəp/
[Anh]/ˈhaɪpərˌoʊp/

Dịch

n. người bị viễn thị
Word Forms
số nhiềuhyperopes

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperope vision

thi thị gần

hyperope correction

điều chỉnh thị thị gần

hyperope glasses

kính thị thị gần

hyperope patient

bệnh nhân thị thị gần

hyperope treatment

điều trị thị thị gần

hyperope symptoms

triệu chứng thị thị gần

hyperope diagnosis

chẩn đoán thị thị gần

hyperope eye

mắt thị thị gần

hyperope lens

thấu kính thị thị gần

hyperope condition

tình trạng thị thị gần

Câu ví dụ

a hyperope may struggle to see objects up close.

người cận thị có thể gặp khó khăn khi nhìn gần.

hyperopes often require glasses for reading.

người cận thị thường cần kính để đọc sách.

corrective lenses can help hyperopes see better.

kính áp tròng có thể giúp người cận thị nhìn rõ hơn.

many hyperopes are unaware of their condition.

nhiều người cận thị không nhận thức được tình trạng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay