hyperosmotic

[Mỹ]/ˌhaɪpərɒzˈmɒtɪk/
[Anh]/ˌhaɪpərɑˈzmɑtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có áp suất thẩm thấu cao hơn so với một dung dịch đã chỉ định

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperosmotic solution

dung dịch quá thẩm thấu

hyperosmotic environment

môi trường quá thẩm thấu

hyperosmotic stress

stress quá thẩm thấu

hyperosmotic condition

điều kiện quá thẩm thấu

hyperosmotic fluid

dịch quá thẩm thấu

hyperosmotic effect

hiệu ứng quá thẩm thấu

hyperosmotic therapy

trị liệu quá thẩm thấu

hyperosmotic response

phản ứng quá thẩm thấu

hyperosmotic agent

chất quá thẩm thấu

hyperosmotic challenge

thử thách quá thẩm thấu

Câu ví dụ

the solution was hyperosmotic, causing the cells to shrink.

Nghiệm pháp là quá mưỡng thẩm thấu, khiến tế bào co lại.

hyperosmotic environments can lead to dehydration in organisms.

Môi trường quá mưỡng thẩm thấu có thể dẫn đến mất nước ở sinh vật.

when exposed to hyperosmotic conditions, the bacteria adapted quickly.

Khi tiếp xúc với điều kiện quá mưỡng thẩm thấu, vi khuẩn đã thích nghi nhanh chóng.

hyperosmotic solutions are often used in medical treatments.

Các dung dịch quá mưỡng thẩm thấu thường được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.

the hyperosmotic effect can influence drug absorption.

Hiệu ứng quá mưỡng thẩm thấu có thể ảnh hưởng đến sự hấp thụ thuốc.

cells in hyperosmotic solutions experience osmotic stress.

Tế bào trong dung dịch quá mưỡng thẩm thấu trải qua tình trạng căng thẳng thẩm thấu.

researchers studied the impact of hyperosmotic stress on plant growth.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của tình trạng căng thẳng quá mưỡng thẩm thấu lên sự phát triển của thực vật.

the hyperosmotic nature of the fluid caused a rapid change in volume.

Độ quá mưỡng thẩm thấu của chất lỏng đã gây ra sự thay đổi nhanh chóng về thể tích.

hyperosmotic solutions can be used for cell preservation.

Các dung dịch quá mưỡng thẩm thấu có thể được sử dụng để bảo quản tế bào.

understanding hyperosmotic mechanisms is crucial in biology.

Hiểu các cơ chế quá mưỡng thẩm thấu là rất quan trọng trong sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay