hyperperfused

[Mỹ]/ˌhaɪpəˈfjuːzd/
[Anh]/ˌhaɪpərˈfjuːzd/

Dịch

adj. quá tải dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperperfused tissue

một vùng mô hướng cực mạnh

hyperperfused area

vùng hướng cực mạnh

hyperperfused region

khu vực hướng cực mạnh

is hyperperfused

là hướng cực mạnh

become hyperperfused

trở thành hướng cực mạnh

hyperperfused brain

não hướng cực mạnh

being hyperperfused

đang hướng cực mạnh

hyperperfused organ

cơ quan hướng cực mạnh

Câu ví dụ

the hyperperfused tissue showed increased metabolic activity during the scan.

Mổ một khu vực mối máu tăng thích tăng hoạt động trao đổi chất trong quá trình khám.

doctors observed a hyperperfused region near the injury site.

Bắc sĩ quan sát thấy một vùng tăng thích gần nơi bị thương.

the hyperperfused brain area indicated active inflammation.

Khu vực não tăng thích cho thấy có viêm nhiễm đang diễn ra.

athletes often have hyperperfused muscles after intense training.

Vận động viên thường có cơ tăng thích sau khi luyện tập kháo hảo.

the hyperperfused zone surrounding the tumor was clearly visible.

Khu vực tăng thích xung quanh khới u dễ thấy rõ.

during the stress test, the patient's heart became hyperperfused.

Trong quá trình xét nghiệm căng thẳng, tim của bệnh nhân bị tăng thích.

the hyperperfused organ demonstrated enhanced oxygen delivery.

Nhãn quan tăng thích cho thấy việc đưa oxy đến tăng.

imaging revealed a hyperperfused appendix, suggesting appendicitis.

Hình ảnh cho thấy hập tụng tăng thích, cho thấy viêm hập tụng.

the hyperperfused skin showed noticeable redness and warmth.

Da tăng thích cho thấy có đỏ và ấm.

after medication, the previously ischemic area became hyperperfused.

Sau khi dùng thuốc, khu vực trước đây bị thiếu máu bị tăng thích.

researchers noted the hyperperfused capillaries in the tissue sample.

Nhà nghiên cứu nhận thấy các mao mạch tăng thích trong mẫu mổ.

the hyperperfused mucosa appeared swollen and engorged.

Niêm mạc tăng thích có vẻ như bị sưng phủ và trướng.

hyperperfused states can indicate underlying pathology in patients.

Tình trạng tăng thích có thể cho thấy bệnh lý nằm dưới ở bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay