hyperperfusion

[Mỹ]/ˌhaɪpəpərˈfjuːʒən/
[Anh]/ˌhaɪpərpərˈfjuːʒən/

Dịch

n. sự gia tăng quá mức hoặc tăng lên của dòng máu đến một cơ quan hoặc mô

Cụm từ & Cách kết hợp

cerebral hyperperfusion

tăng tưới máu não

hyperperfusion syndrome

hội chứng tăng tưới máu

postoperative hyperperfusion

tăng tưới máu não sau phẫu thuật

hyperperfusion injury

bệnh thương não do tăng tưới máu

acute hyperperfusion

tăng tưới máu não cấp tính

severe hyperperfusion

tăng tưới máu não nghiêm trọng

hyperperfusion occurs

xảy ra tăng tưới máu

prevent hyperperfusion

ngăn ngừa tăng tưới máu

after hyperperfusion

sau khi tăng tưới máu

risk of hyperperfusion

nguy cơ tăng tưới máu

Câu ví dụ

cerebral hyperperfusion syndrome is a rare but serious complication following carotid endarterectomy.

Hội chứng tăng tưới máu não là một biến chứng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng sau khi cắt tận mạch hai bên cổ.

patients with severe stenosis are at increased risk for hyperperfusion after revascularization.

Bệnh nhân bị hẹp nghiêm trọng có nguy cơ tăng cao bị tăng tưới máu sau tái tạo mạch máu.

the physician monitored the patient closely to detect early signs of hyperperfusion.

Bác sĩ theo dõi chặt chẽ bệnh nhân để phát hiện sớm các dấu hiệu của tăng tưới máu.

hyperperfusion can lead to intracranial hemorrhage if left untreated.

Tăng tưới máu có thể dẫn đến chảy máu não nếu không được điều trị.

postoperative hyperperfusion syndrome typically occurs within the first week after surgery.

Hội chứng tăng tưới máu sau phẫu thuật thường xảy ra trong vòng một tuần sau phẫu thuật.

controlling blood pressure is essential to prevent hyperperfusion injury.

Kiểm soát huyết áp là điều cần thiết để ngăn ngừa tổn thương do tăng tưới máu.

imaging studies revealed significant hyperperfusion in the affected cerebral hemisphere.

Các nghiên cứu hình ảnh cho thấy tăng tưới máu đáng kể ở nửa bán cầu não bị ảnh hưởng.

the hospital established a protocol for managing hyperperfusion in high-risk patients.

Bệnh viện đã thiết lập một quy trình để quản lý tăng tưới máu ở những bệnh nhân có nguy cơ cao.

some patients experience luxury perfusion, which is a form of hyperperfusion after stroke.

Một số bệnh nhân bị tăng tưới máu xa hoa, một dạng của tăng tưới máu sau đột quỵ.

hyperperfusion phenomena have been documented in various neurological conditions.

Các hiện tượng tăng tưới máu đã được ghi nhận ở các bệnh lý thần kinh khác nhau.

the research team studied the mechanisms underlying hyperperfusion following stroke.

Nhóm nghiên cứu đã nghiên cứu các cơ chế gây ra tăng tưới máu sau đột quỵ.

early intervention can mitigate the effects of hyperperfusion on brain tissue.

Can thiệp sớm có thể giảm thiểu tác động của tăng tưới máu lên mô não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay