hypersexuality

[Mỹ]/[ˌhaɪpəˈsɛksjuəlɪti]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈsɛksjuəlɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khát vọng hoặc hành vi tình dục quá mức hoặc bệnh lý; Sự ám ảnh mãn tính với các suy nghĩ và hành vi tình dục; Một tình trạng tâm lý được đặc trưng bởi sự ham muốn tình dục bất thường cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

hypersexuality disorder

Rối loạn tính dục quá mức

exhibiting hypersexuality

Thể hiện tính dục quá mức

hypersexuality symptoms

Triệu chứng tính dục quá mức

linked to hypersexuality

Liên quan đến tính dục quá mức

diagnosing hypersexuality

Chẩn đoán tính dục quá mức

past hypersexuality

Tính dục quá mức trong quá khứ

treating hypersexuality

Điều trị tính dục quá mức

hypersexuality risk

Rủi ro tính dục quá mức

increased hypersexuality

Tăng tính dục quá mức

Câu ví dụ

the therapist explored potential underlying causes of her hypersexuality.

Bác sĩ trị liệu đã khám phá các nguyên nhân tiềm ẩn gây ra sự ham muốn tình dục quá mức của cô ấy.

he was diagnosed with hypersexuality and sought professional help.

Ông đã được chẩn đoán mắc chứng ham muốn tình dục quá mức và đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp.

researchers are studying the neurobiological basis of hypersexuality.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cơ sở sinh học thần kinh của chứng ham muốn tình dục quá mức.

hypersexuality can be a symptom of certain neurological conditions.

Chứng ham muốn tình dục quá mức có thể là triệu chứng của một số tình trạng thần kinh.

she experienced a sudden onset of hypersexuality after the head injury.

Cô ấy đã trải qua sự khởi phát đột ngột của chứng ham muốn tình dục quá mức sau chấn thương đầu.

the patient's hypersexuality significantly impacted his relationships.

Chứng ham muốn tình dục quá mức của bệnh nhân đã ảnh hưởng đáng kể đến các mối quan hệ của ông.

medication was prescribed to manage the patient's hypersexuality.

Dược phẩm đã được kê đơn để kiểm soát chứng ham muốn tình dục quá mức của bệnh nhân.

it's important to differentiate hypersexuality from healthy sexual desire.

Rất quan trọng để phân biệt giữa chứng ham muốn tình dục quá mức và khao khát tình dục lành mạnh.

the study investigated the correlation between hypersexuality and impulsivity.

Nghiên cứu này đã điều tra mối liên hệ giữa chứng ham muốn tình dục quá mức và sự bốc đồng.

cognitive behavioral therapy can be effective in addressing hypersexuality.

Liệu pháp hành vi nhận thức có thể hiệu quả trong việc giải quyết chứng ham muốn tình dục quá mức.

hypersexuality is a complex condition with varied presentations.

Chứng ham muốn tình dục quá mức là một tình trạng phức tạp với nhiều biểu hiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay