hypes

[Mỹ]/haɪp/
[Anh]/haɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quảng cáo hoặc khuyến mãi phóng đại
vt. để quảng bá hoặc công khai một cách phóng đại

Cụm từ & Cách kết hợp

hyped up

háo hức

hype man

người tạo sự chú ý

overhyped

quá đỗi hype

hypebeast

người đam mê thời trang

create hype

tạo sự chú ý

hype train

đường ray hype

Câu ví dụ

The new movie is generating a lot of hype.

Bộ phim mới đang tạo ra rất nhiều sự chú ý.

The hype surrounding the latest smartphone release is unbelievable.

Sự chú ý xoay quanh sự ra mắt của điện thoại thông minh mới nhất là không thể tin được.

Don't believe all the hype, do your own research.

Đừng tin tất cả những lời tung tán, hãy tự nghiên cứu của bạn.

The band's concert lived up to the hype.

Chuyến hòa nhạc của ban nhạc đã đáp ứng được sự mong đợi.

The product launch was accompanied by a lot of hype.

Quá trình ra mắt sản phẩm đi kèm với rất nhiều sự chú ý.

There's a lot of hype surrounding the upcoming fashion show.

Có rất nhiều sự chú ý xoay quanh buổi trình diễn thời trang sắp tới.

The company tried to create hype around its new product.

Công ty đã cố gắng tạo ra sự chú ý xung quanh sản phẩm mới của mình.

The hype for the new restaurant opening is off the charts.

Sự chú ý cho việc khai trương nhà hàng mới là quá lớn.

The hype died down after the initial excitement.

Sự chú ý giảm bớt sau sự phấn khích ban đầu.

She's always caught up in the hype of celebrity culture.

Cô ấy luôn bị cuốn vào sự chú ý của văn hóa người nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

So hopefully, Apple creates some hype, they tease it.

Hy vọng Apple sẽ tạo ra sự chú ý và nhá hàng.

Nguồn: Trendy technology major events!

And Inga thinks there is too much hype.

Và Inga nghĩ có quá nhiều sự chú ý.

Nguồn: 6 Minute English

This caused enormous excitement and hype.

Điều này đã gây ra sự phấn khích và chú ý to lớn.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Transparent aluminum actually exists, and it pretty much lives up to Scotty's hype.

Nhôm trong suốt thực sự tồn tại và phần lớn đáp ứng được sự chú ý của Scotty.

Nguồn: Scishow Selected Series

" This is 99 percent media hype and frankly I'm getting tired of it, "

"- Đây là 99% sự chú ý của giới truyền thông và thực tế là tôi đang thấy mệt mỏi vì nó,"

Nguồn: VOA Slow English - America

What else would you listen to that will hype you up for an entire run?

Bạn sẽ nghe gì khác có thể khiến bạn hào hứng trong suốt một buổi chạy?

Nguồn: Connection Magazine

Play music that energizes you, that hypes you up.

Nghe nhạc giúp bạn tràn đầy năng lượng và hào hứng.

Nguồn: Hobby suggestions for React

Well, we've had enough hype about the World Cup today and we're out of time.

Thôi thì hôm nay chúng ta đã có quá nhiều sự chú ý về World Cup và chúng tôi đã hết thời gian.

Nguồn: 6 Minute English

It's just too much hype about nothing really.

Nó chỉ là quá nhiều sự chú ý về một điều gì đó không có thật.

Nguồn: 6 Minute English

I caught up with DJ as he was hyping up the upcoming WrestleMania in Philadelphia.

Tôi đã gặp DJ khi anh ấy đang tạo sự chú ý cho sự kiện WrestleMania sắp tới tại Philadelphia.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay