hypnotists

[Mỹ]/'hɪpnətɪst/
[Anh]/'hɪpnətɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực hành thôi miên

Cụm từ & Cách kết hợp

stage hypnotist

dẫn chương trình thôi miên

clinical hypnotist

nhà thôi miên lâm sàng

professional hypnotist

nhà thôi miên chuyên nghiệp

Câu ví dụ

A moment later, a doctor came to check on the hypnotist, and then the audience realized it was an accident.

Một lát sau, một bác sĩ đến kiểm tra xem hypnotist ra sao, và sau đó khán giả nhận ra đó là một tai nạn.

A hypnotist can get you to do anything you don't want to do.

Một người thôi miên có thể khiến bạn làm bất cứ điều gì bạn không muốn làm.

The hypnotist put the audience into a deep trance.

Người thôi miên đưa khán giả vào trạng thái thôi miên sâu.

The hypnotist used a pocket watch to hypnotize his subject.

Người thôi miên sử dụng đồng hồ bỏ túi để thôi miên người chủ thể của mình.

The hypnotist successfully helped his patient overcome the fear of flying.

Người thôi miên đã thành công giúp bệnh nhân vượt qua nỗi sợ bay.

The hypnotist specializes in helping people quit smoking.

Người thôi miên chuyên giúp mọi người cai thuốc lá.

The hypnotist's soothing voice guided the client into a state of relaxation.

Giọng nói nhẹ nhàng của người thôi miên đã đưa khách hàng vào trạng thái thư giãn.

The hypnotist used visualization techniques to help the patient manage stress.

Người thôi miên sử dụng các kỹ thuật hình dung để giúp bệnh nhân kiểm soát căng thẳng.

The hypnotist conducted a group hypnosis session for stress relief.

Người thôi miên đã thực hiện một buổi thôi miên theo nhóm để giảm căng thẳng.

The hypnotist's performance at the party amazed everyone.

Sự biểu diễn của người thôi miên tại bữa tiệc đã khiến mọi người kinh ngạc.

The hypnotist's stage presence captivated the audience.

Sự có mặt trên sân khấu của người thôi miên đã thu hút khán giả.

The hypnotist's techniques helped the client overcome insomnia.

Các kỹ thuật của người thôi miên đã giúp khách hàng vượt qua chứng mất ngủ.

Ví dụ thực tế

You want me to see a hypnotist? Bring him to the house.

Bạn muốn tôi gặp một người thôi miên à? Hãy đưa anh ta về nhà.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

At least, not before my quiz question, which is about a well-known 20th century hypnotist.

Ít nhất là chưa trước câu hỏi trắc nghiệm của tôi, mà xoay quanh một người thôi miên nổi tiếng thế kỷ 20.

Nguồn: 6 Minute English

I asked you which hypnotist was so famous that his name became used as a verb.

Tôi đã hỏi bạn người thôi miên nào nổi tiếng đến mức tên của anh ta được dùng như một động từ.

Nguồn: 6 Minute English

OK, Sam. I asked you which hypnotist was so famous that his name became used as a verb.

Được rồi, Sam. Tôi đã hỏi bạn người thôi miên nào nổi tiếng đến mức tên của anh ta được dùng như một động từ.

Nguồn: 6 Minute English

I'm thinking about going to see a hypnotist about it.

Tôi đang nghĩ đến việc gặp một người thôi miên về vấn đề đó.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

And Molly's gonna go see that hypnotist, and it's gonna be fun.

Và Molly sẽ đi gặp người thôi miên đó, và sẽ rất vui.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

" Um, well, bitten by a radioactive spider? " Was he a hypnotist, too? Or was I just a hopeless pushover?

" Ừm, thì, bị một con nhện phóng xạ cắn? Anh ta cũng là một người thôi miên sao? Hay tôi chỉ là một kẻ dễ dãi vô vọng?

Nguồn: Twilight: Eclipse

Stage hypnotists often speak in a soothing, gentle ways to help this process of getting someone absorbed or sucked in!

Những người thôi miên sân khấu thường nói bằng những cách nhẹ nhàng, êm dịu để giúp quá trình khiến ai đó bị cuốn hút hoặc bị lôi kéo!

Nguồn: 6 Minute English

In personality he was proud, fiery, and sheeplike--he fancied himself as a hypnotist.

Về tính cách, anh ta tự hào, nhiệt tình và thích làm theo đám đông - anh ta tự nhận mình là một người thôi miên.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

During the 1950s, hypnotists began to uncover bizarre memories which predated their patients' births.

Trong những năm 1950, những người thôi miên bắt đầu phát hiện ra những ký ức kỳ lạ mà tồn tại trước khi bệnh nhân của họ ra đời.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay