mind-bender

[Mỹ]/[ˈmaɪnd ˈbendə]/
[Anh]/[ˈmaɪnd ˈbendər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều gì đó thách thức hoặc làm rối trí; một trải nghiệm khó hiểu hoặc gây bối rối; người có kỹ năng đánh lừa hoặc thao túng người khác.
adj. gây hoang mang; khó hiểu; thách thức tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

mind-bender problem

bài toán hóc búa

a mind-bender

một câu đố hóc búa

solving mind-bender

giải quyết câu đố hóc búa

truly a mind-bender

thực sự là một câu đố hóc búa

that mind-bender!

cái câu đố hóc búa đó!

was a mind-bender

là một câu đố hóc búa

mind-bender challenge

thử thách hóc búa

such a mind-bender

một câu đố hóc búa đến vậy

mind-bender logic

logic hóc búa

Câu ví dụ

that physics problem was a real mind-bender, i couldn't solve it.

Bài toán vật lý đó thực sự là một thử thách khiến ta phải đau đầu, tôi không thể giải được nó.

the plot twist in the movie was a complete mind-bender and shocked everyone.

Nghiệt vụ trong phim là một sự kiện khiến người xem phải bất ngờ và sốc.

trying to understand quantum mechanics is a mind-bending experience for most people.

Cố gắng hiểu cơ học lượng tử là một trải nghiệm khiến người ta phải đau đầu.

the magician's trick was a clever mind-bender that fooled the entire audience.

Mánh khóe của ảo thuật gia là một trò lừa tinh vi khiến toàn bộ khán giả bị đánh lừa.

his philosophical arguments were a mind-bending exploration of consciousness.

Những lập luận triết học của ông là một khám phá khiến người ta phải suy nghĩ về ý thức.

the escher painting was a visual mind-bender with impossible perspectives.

Tranh Escher là một bức tranh khiến người xem phải bối rối với những góc nhìn bất khả thi.

the riddle was a tricky mind-bender that took us hours to solve.

Câu đố là một câu đố hóc búa khiến chúng tôi phải mất vài giờ để giải.

the concept of parallel universes is a fascinating mind-bender to contemplate.

Khái niệm về đa vũ trụ là một điều thú vị để suy ngẫm.

the recursive algorithm was a mind-bending challenge to debug.

Thuật toán đệ quy là một thử thách khiến người ta phải đau đầu để gỡ lỗi.

the debate became a mind-bending discussion about free will versus determinism.

Cuộc tranh luận trở thành một cuộc thảo luận khiến người ta phải suy nghĩ về ý chí tự do so với chủ nghĩa định mệnh.

reading gödel's incompleteness theorems was a serious mind-bender.

Đọc các định lý không hoàn chỉnh của Gödel là một điều khiến người ta phải đau đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay