hypnotizing gaze
ánh nhìn thôi miên
hypnotizing rhythm
nhịp điệu thôi miên
hypnotizing voice
giọng nói thôi miên
hypnotizing dance
nhảy múa thôi miên
hypnotizing beauty
vẻ đẹp thôi miên
hypnotizing effect
hiệu ứng thôi miên
hypnotizing presence
sự hiện diện thôi miên
hypnotizing patterns
mẫu thôi miên
hypnotizing lights
ánh sáng thôi miên
hypnotizing music
âm nhạc thôi miên
the magician's performance was truly hypnotizing.
màn trình diễn của các̣ch sử thạo trò thụỳ thuật thật sự hấp dẫn.
her voice has a hypnotizing quality that captivates the audience.
gịng giọng của cô ấy có một đặc điểm hấp dẫn khiến khán giả say mắm.
the rhythm of the music was hypnotizing and made everyone dance.
nhịp điệu của âm nhạc thật hấp dẫn và khiến mọi người khiêu vũ.
he spoke in a hypnotizing tone that held everyone's attention.
anh ấy nói với một giọng điệu hấp dẫn khiến mọi người đều chú ý.
the film's visuals were hypnotizing, drawing viewers into the story.
ảnh vịnh của bộ phim hấp dẫn, khiến người xem đắm mình vào câu chuyện.
watching the waves was a hypnotizing experience.
xem sóng biển là một trải nghiệm hấp dẫn.
she had a hypnotizing smile that could light up the room.
cô ấy có một nụ cười hấp dẫn có thể sáng sói căn phòng.
his dance moves were so hypnotizing that the crowd couldn't look away.
những bước đi khiêu vũ của anh ấy hấp dẫn đến nối mọi người đều không thể rời mắt.
the artwork was hypnotizing, making viewers lose track of time.
tác phẩm nghệ thuật hấp dẫn, khiến người xem mất dấu về thời gian.
the storyteller's words were hypnotizing, transporting us to another world.
những lời truyền của người kể chuyện hấp dẫn, đưa chúng ta đến một thế giới khác.
hypnotizing gaze
ánh nhìn thôi miên
hypnotizing rhythm
nhịp điệu thôi miên
hypnotizing voice
giọng nói thôi miên
hypnotizing dance
nhảy múa thôi miên
hypnotizing beauty
vẻ đẹp thôi miên
hypnotizing effect
hiệu ứng thôi miên
hypnotizing presence
sự hiện diện thôi miên
hypnotizing patterns
mẫu thôi miên
hypnotizing lights
ánh sáng thôi miên
hypnotizing music
âm nhạc thôi miên
the magician's performance was truly hypnotizing.
màn trình diễn của các̣ch sử thạo trò thụỳ thuật thật sự hấp dẫn.
her voice has a hypnotizing quality that captivates the audience.
gịng giọng của cô ấy có một đặc điểm hấp dẫn khiến khán giả say mắm.
the rhythm of the music was hypnotizing and made everyone dance.
nhịp điệu của âm nhạc thật hấp dẫn và khiến mọi người khiêu vũ.
he spoke in a hypnotizing tone that held everyone's attention.
anh ấy nói với một giọng điệu hấp dẫn khiến mọi người đều chú ý.
the film's visuals were hypnotizing, drawing viewers into the story.
ảnh vịnh của bộ phim hấp dẫn, khiến người xem đắm mình vào câu chuyện.
watching the waves was a hypnotizing experience.
xem sóng biển là một trải nghiệm hấp dẫn.
she had a hypnotizing smile that could light up the room.
cô ấy có một nụ cười hấp dẫn có thể sáng sói căn phòng.
his dance moves were so hypnotizing that the crowd couldn't look away.
những bước đi khiêu vũ của anh ấy hấp dẫn đến nối mọi người đều không thể rời mắt.
the artwork was hypnotizing, making viewers lose track of time.
tác phẩm nghệ thuật hấp dẫn, khiến người xem mất dấu về thời gian.
the storyteller's words were hypnotizing, transporting us to another world.
những lời truyền của người kể chuyện hấp dẫn, đưa chúng ta đến một thế giới khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay