hypo

[Mỹ]/'haɪpəʊ/
[Anh]/ˈhaɪpo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hay lo âu về sức khỏe
giả thuyết
tiêm dưới da
Word Forms
số nhiềuhypoes

Cụm từ & Cách kết hợp

hypothesis

giả thuyết

hypothetical situation

tình huống giả định

hypothetically speaking

nói một cách giả thuyết

Câu ví dụ

2、 Using precisely graduator of cam,hypo-mood position fixing accurately.

2、Sử dụng bộ điều chỉnh chính xác của cam, vị trí tâm trạng hạ - điều chỉnh chính xác.

The typical enhancement patterns of SHCC in the arterialphase, portal venous-phase and delayed phase scan of spiral CT were hyper-hypo-hypodense and hyperdense, isodense and hypodense.

Các kiểu tăng cường điển hình của SHCC trong giai đoạn động mạch, giai đoạn tĩnh mạch cửa và giai đoạn trễ của CT xoắn Ống là hyper-hypo-hypodense và hyperdense, isodense và hypodense.

Most cases of hyponatremia are associated with low serum osmolality (so-called hypo-osmolar hyponatremia).

Hầu hết các trường hợp hyponatremia liên quan đến độ thẩm thấu serum thấp (còn được gọi là hyponatremia thiểu thẩm thấu).

Results The CT features involved mainly muscular atrophy, hypo - density, selective involvement, muscular hypertrophy and pseudohypertrophy.

Kết quả. Các đặc điểm CT liên quan chủ yếu đến teo cơ, giảm mật độ, sự tham gia có chọn lọc, tăng cơ và giả tăng cơ.

Antibodis against the TSHR may affect thyroid structure and function after binding to the TSHR, resulting in hyper- or hypo-thyroidism.

Kháng thể chống lại TSHR có thể ảnh hưởng đến cấu trúc và chức năng tuyến giáp sau khi gắn kết với TSHR, dẫn đến cường giáp hoặc suy giáp.

Simple orchiopexy was performed in four of them, and laparoscopic orchiectomy was do,ie smoothly in the other two due to severely hypo plastic changes of the testes and the ages of the patients.

Bốn trong số họ đã được thực hiện tinh hoàn treo đơn giản, và cắt bỏ tinh hoàn nội soi đã được thực hiện một cách suôn sẻ ở hai người còn lại do tình trạng thiểu sản tinh hoàn nghiêm trọng và tuổi của bệnh nhân.

The star cracks in macrostructure appear in some hypo-peritectic continuous cast alloy blooms and these cracks cannot be stuck completely by hot rolling reduction ratio,macroetching testing and SEM.

Các vết nứt hình thành trong cấu trúc hiển vi xuất hiện ở một số thỏi hợp kim đúc liên tục hạ-peritectic và những vết nứt này không thể được loại bỏ hoàn toàn bằng tỷ lệ giảm cán nóng, kiểm tra khắc vi mô và SEM.

Ví dụ thực tế

When the nurse saw me coming, she would run and give me a hypo.

Khi y tá nhìn thấy tôi đến, cô ấy sẽ chạy đến và cho tôi một mũi tiêm.

Nguồn: The virtues of human nature.

Is that... is that just hypo or do you... do you really believe you, like, how complex are these algorithms?

Chẳng lẽ... chẳng lẽ chỉ là một mũi tiêm thôi sao? Hay là bạn... bạn thực sự tin rằng... thuật toán này phức tạp đến mức nào?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Don't be silly, Stevie, she's being a hypo.

Đừng ngốc nghếch, Stevie, cô ấy đang hành động như một người tiêm.

Nguồn: Miranda Season 3

And hypo- and hyperthyroidism occur when the thyroid gland makes too little or too much thyroid hormone.

Và bệnh cường giáp và suy giáp xảy ra khi tuyến giáp sản xuất quá ít hoặc quá nhiều hormone tuyến giáp.

Nguồn: TED-Ed (video version)

If you have a hypo lot of fear of heights and speed, then you may want to already miss this ride, you may want to untie be somewhere else.

Nếu bạn có một nỗi sợ hãi lớn về độ cao và tốc độ, thì có lẽ bạn nên bỏ qua chuyến đi này, bạn có thể muốn trói dây ở một nơi khác.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

You can recall these terms by remembering that posture has to do with lying or standing and that hypo means low and tension refers to blood pressure.

Bạn có thể nhớ những thuật ngữ này bằng cách nhớ rằng tư thế có liên quan đến việc nằm hoặc đứng và hypo có nghĩa là thấp và căng thẳng đề cập đến huyết áp.

Nguồn: Cardiovascular

Lots of different endocrine-related illnesses — like diabetes or hyperthyroidism — tend to be the result of either hyper (too much) or hypo (too little) secretion of certain hormones, which throw your homeostasis off balance.

Nhiều bệnh nội tiết khác nhau - như tiểu đường hoặc cường giáp - có xu hướng là kết quả của việc sản xuất quá nhiều (hyper) hoặc quá ít (hypo) một số hormone nhất định, làm mất cân bằng sự cân bằng nội môi của bạn.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay