icteric condition
tình trạng vàng da
icteric appearance
vàng da
icteric patient
bệnh nhân vàng da
icteric signs
dấu hiệu vàng da
icteric symptoms
triệu chứng vàng da
icteric sclera
củng kết mắt vàng da
icteric urine
nước tiểu vàng da
icteric skin
da vàng
icteric lesions
bệnh dát đỏ vàng da
icteric liver
gan vàng
the patient presented with icteric symptoms.
bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng vàng da.
doctors often check for icteric skin in jaundice cases.
các bác sĩ thường kiểm tra tình trạng da vàng ở các trường hợp vàng da.
his icteric appearance raised concerns among the medical staff.
dáng vẻ vàng da của anh ấy khiến các nhân viên y tế lo lắng.
she was diagnosed with icteric hepatitis.
cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan vàng da.
icteric conditions can indicate underlying health issues.
các tình trạng vàng da có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
monitoring icteric levels is crucial during treatment.
việc theo dõi mức độ vàng da rất quan trọng trong quá trình điều trị.
the icteric phase of the disease can be quite severe.
giai đoạn vàng da của bệnh có thể khá nghiêm trọng.
patients often feel fatigued when they are icteric.
bệnh nhân thường cảm thấy mệt mỏi khi bị vàng da.
he showed icteric signs after the liver function tests.
anh ấy có các dấu hiệu vàng da sau các xét nghiệm chức năng gan.
identifying icteric features helps in diagnosis.
việc xác định các đặc điểm vàng da giúp hỗ trợ chẩn đoán.
icteric condition
tình trạng vàng da
icteric appearance
vàng da
icteric patient
bệnh nhân vàng da
icteric signs
dấu hiệu vàng da
icteric symptoms
triệu chứng vàng da
icteric sclera
củng kết mắt vàng da
icteric urine
nước tiểu vàng da
icteric skin
da vàng
icteric lesions
bệnh dát đỏ vàng da
icteric liver
gan vàng
the patient presented with icteric symptoms.
bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng vàng da.
doctors often check for icteric skin in jaundice cases.
các bác sĩ thường kiểm tra tình trạng da vàng ở các trường hợp vàng da.
his icteric appearance raised concerns among the medical staff.
dáng vẻ vàng da của anh ấy khiến các nhân viên y tế lo lắng.
she was diagnosed with icteric hepatitis.
cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan vàng da.
icteric conditions can indicate underlying health issues.
các tình trạng vàng da có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
monitoring icteric levels is crucial during treatment.
việc theo dõi mức độ vàng da rất quan trọng trong quá trình điều trị.
the icteric phase of the disease can be quite severe.
giai đoạn vàng da của bệnh có thể khá nghiêm trọng.
patients often feel fatigued when they are icteric.
bệnh nhân thường cảm thấy mệt mỏi khi bị vàng da.
he showed icteric signs after the liver function tests.
anh ấy có các dấu hiệu vàng da sau các xét nghiệm chức năng gan.
identifying icteric features helps in diagnosis.
việc xác định các đặc điểm vàng da giúp hỗ trợ chẩn đoán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay