identikit

[Mỹ]/ai'denti,kit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản phác thảo tổng hợp để nhận diện tội phạm
Các dạng của từ
số nhiềuidentikits

Câu ví dụ

the pub was transformed by identikit ‘Victoriana’.

quán rượu đã được biến đổi bởi phong cách ‘Victoriana’ giống hệt nhau.

Few people pay any attention to the identikit bosses who keep popping up to hum their corporate muzak about doing well by doing right.

Ít người chú ý đến những ông chủ khuôn mẫu liên tục xuất hiện để huýt sáo nhạc không lời doanh nghiệp của họ về việc làm tốt bằng cách làm đúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay