He is a prominent ideologist in the field of political theory.
Anh ấy là một nhà lý luận chính trị nổi bật trong lĩnh vực lý luận chính trị.
The ideologist proposed a new framework for analyzing social issues.
Nhà lý luận chính trị đã đề xuất một khuôn khổ mới để phân tích các vấn đề xã hội.
As an ideologist, she believes in the power of education to bring social change.
Với tư cách là một nhà lý luận chính trị, cô ấy tin vào sức mạnh của giáo dục trong việc mang lại sự thay đổi xã hội.
The ideologist's views on economic policy are highly influential.
Quan điểm của nhà lý luận chính trị về chính sách kinh tế có ảnh hưởng rất lớn.
The young ideologist is known for his radical ideas on environmental conservation.
Nhà lý luận chính trị trẻ tuổi nổi tiếng với những ý tưởng táo bạo của mình về bảo tồn môi trường.
The ideologist's writings have sparked debates among scholars.
Những bài viết của nhà lý luận chính trị đã gây ra các cuộc tranh luận giữa các học giả.
She is considered an ideologist who challenges traditional beliefs.
Cô ấy được coi là một nhà lý luận chính trị người thách thức những niềm tin truyền thống.
The ideologist's theories have had a profound impact on modern philosophy.
Những lý thuyết của nhà lý luận chính trị đã có tác động sâu sắc đến triết học hiện đại.
The ideologist's vision for societal change is both ambitious and practical.
Tầm nhìn của nhà lý luận chính trị về sự thay đổi xã hội vừa tham vọng vừa thiết thực.
Many young people are inspired by the ideologist's progressive ideas.
Nhiều bạn trẻ lấy cảm hứng từ những ý tưởng tiến bộ của nhà lý luận chính trị.
For this reason he was all the more violent in his opposition to the ideologists.
Bởi vì lý do này, ông ta càng trở nên quyết liệt hơn trong việc phản đối những người theo chủ nghĩa lý tưởng.
Nguồn: Southwest Associated University English Textbook" The fact that people erred does not prove that I am erring. Besides, there is a great difference between the ravings of ideologists and the data of positive economic science" .
"Sự thật là con người đã mắc sai lầm không chứng minh rằng tôi đang mắc sai lầm. Hơn nữa, có một sự khác biệt lớn giữa những lời lẽ vô nghĩa của những người theo chủ nghĩa lý tưởng và dữ liệu khoa học kinh tế thực tế."
Nguồn: ResurrectionHe is a prominent ideologist in the field of political theory.
Anh ấy là một nhà lý luận chính trị nổi bật trong lĩnh vực lý luận chính trị.
The ideologist proposed a new framework for analyzing social issues.
Nhà lý luận chính trị đã đề xuất một khuôn khổ mới để phân tích các vấn đề xã hội.
As an ideologist, she believes in the power of education to bring social change.
Với tư cách là một nhà lý luận chính trị, cô ấy tin vào sức mạnh của giáo dục trong việc mang lại sự thay đổi xã hội.
The ideologist's views on economic policy are highly influential.
Quan điểm của nhà lý luận chính trị về chính sách kinh tế có ảnh hưởng rất lớn.
The young ideologist is known for his radical ideas on environmental conservation.
Nhà lý luận chính trị trẻ tuổi nổi tiếng với những ý tưởng táo bạo của mình về bảo tồn môi trường.
The ideologist's writings have sparked debates among scholars.
Những bài viết của nhà lý luận chính trị đã gây ra các cuộc tranh luận giữa các học giả.
She is considered an ideologist who challenges traditional beliefs.
Cô ấy được coi là một nhà lý luận chính trị người thách thức những niềm tin truyền thống.
The ideologist's theories have had a profound impact on modern philosophy.
Những lý thuyết của nhà lý luận chính trị đã có tác động sâu sắc đến triết học hiện đại.
The ideologist's vision for societal change is both ambitious and practical.
Tầm nhìn của nhà lý luận chính trị về sự thay đổi xã hội vừa tham vọng vừa thiết thực.
Many young people are inspired by the ideologist's progressive ideas.
Nhiều bạn trẻ lấy cảm hứng từ những ý tưởng tiến bộ của nhà lý luận chính trị.
For this reason he was all the more violent in his opposition to the ideologists.
Bởi vì lý do này, ông ta càng trở nên quyết liệt hơn trong việc phản đối những người theo chủ nghĩa lý tưởng.
Nguồn: Southwest Associated University English Textbook" The fact that people erred does not prove that I am erring. Besides, there is a great difference between the ravings of ideologists and the data of positive economic science" .
"Sự thật là con người đã mắc sai lầm không chứng minh rằng tôi đang mắc sai lầm. Hơn nữa, có một sự khác biệt lớn giữa những lời lẽ vô nghĩa của những người theo chủ nghĩa lý tưởng và dữ liệu khoa học kinh tế thực tế."
Nguồn: ResurrectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay