idolators

[Mỹ]/aɪˈdɒlətəz/
[Anh]/aɪˈdɑːlətərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người sùng bái tượng thần hoặc có lòng ngưỡng mộ quá mức đối với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

the idolators

Vietnamese_translation

false idolators

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ancient temple was built by devout idolators who worshipped multiple gods.

Đền cổ được xây dựng bởi những người sùng đạo thờ nhiều vị thần.

fanatical idolators often reject rational explanations for their beliefs.

Những người sùng đạo cuồng tín thường từ chối các giải thích hợp lý cho niềm tin của họ.

modern idolators of celebrities can display extreme devotion.

Người sùng đạo hiện đại dành cho các ngôi sao có thể thể hiện lòng tôn kính cực đoan.

anthropologists study how primitive idolators developed their religious practices.

Các nhà nhân học nghiên cứu cách những người sùng đạo nguyên thủy phát triển các nghi lễ tôn giáo của họ.

the zealous idolators defended their sacred artifacts fiercely.

Những người sùng đạo nhiệt thành đã gìn giữ các hiện vật thiêng liêng của họ một cách quyết liệt.

some religious texts condemn those who become idolators of material wealth.

Một số văn bản tôn giáo lên án những người trở thành người sùng đạo của của cải vật chất.

superstitious idolators offered daily sacrifices to appease their deities.

Những người sùng đạo mê tín dâng tế phẩm hàng ngày để làm hài lòng các vị thần của họ.

historians discovered that these idolators carved intricate symbols into stone.

Các nhà sử học đã phát hiện ra rằng những người sùng đạo này đã khắc các biểu tượng tinh xảo vào đá.

the fervent idolators gathered at dawn for their daily rituals.

Những người sùng đạo nhiệt huyết tập trung vào lúc bình minh cho các nghi lễ hàng ngày của họ.

pagan idolators in ancient rome worshipped gods of nature and war.

Những người sùng đạo phàm ăn ở La Mã cổ đại thờ các vị thần của thiên nhiên và chiến tranh.

blind idolators of technology fail to see its limitations.

Những người sùng đạo mù quáng đối với công nghệ không nhận ra giới hạn của nó.

the museum explained how these idolators created their elaborate temples.

Bảo tàng đã giải thích cách những người sùng đạo này tạo ra những ngôi đền phức tạp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay