devoted worshipers
những người thờ phượng tận tâm
faithful worshipers
những người thờ phượng trung thành
religious worshipers
những người thờ phượng theo tôn giáo
silent worshipers
những người thờ phượng thầm lặng
dedicated worshipers
những người thờ phượng tận tụy
local worshipers
những người thờ phượng địa phương
ancient worshipers
những người thờ phượng cổ xưa
new worshipers
những người thờ phượng mới
seasoned worshipers
những người thờ phượng dày dặn kinh nghiệm
spiritual worshipers
những người thờ phượng tâm linh
the worshipers gathered in the temple to pray.
Những người sùng đạo đã tập hợp tại chùa để cầu nguyện.
many worshipers attended the festival last night.
Nhiều người sùng đạo đã tham dự lễ hội vào đêm qua.
the worshipers sang hymns during the service.
Những người sùng đạo đã hát thánh ca trong buổi lễ.
worshipers from different backgrounds came together.
Những người sùng đạo từ nhiều nguồn gốc khác nhau đã đến với nhau.
the worshipers lit candles to honor their deities.
Những người sùng đạo đã thắp nến để tôn vinh các vị thần của họ.
worshipers often express their gratitude through offerings.
Những người sùng đạo thường bày tỏ lòng biết ơn của họ thông qua các lễ vật.
some worshipers travel long distances to attend ceremonies.
Một số người sùng đạo phải đi những quãng đường dài để tham dự các buổi lễ.
the worshipers formed a circle for the ritual.
Những người sùng đạo đã hình thành một vòng tròn cho nghi lễ.
worshipers are encouraged to participate actively in community events.
Những người sùng đạo được khuyến khích tham gia tích cực vào các sự kiện cộng đồng.
the temple was filled with worshipers on the holy day.
Ngôi chùa tràn ngập những người sùng đạo vào ngày lễ thiêng.
devoted worshipers
những người thờ phượng tận tâm
faithful worshipers
những người thờ phượng trung thành
religious worshipers
những người thờ phượng theo tôn giáo
silent worshipers
những người thờ phượng thầm lặng
dedicated worshipers
những người thờ phượng tận tụy
local worshipers
những người thờ phượng địa phương
ancient worshipers
những người thờ phượng cổ xưa
new worshipers
những người thờ phượng mới
seasoned worshipers
những người thờ phượng dày dặn kinh nghiệm
spiritual worshipers
những người thờ phượng tâm linh
the worshipers gathered in the temple to pray.
Những người sùng đạo đã tập hợp tại chùa để cầu nguyện.
many worshipers attended the festival last night.
Nhiều người sùng đạo đã tham dự lễ hội vào đêm qua.
the worshipers sang hymns during the service.
Những người sùng đạo đã hát thánh ca trong buổi lễ.
worshipers from different backgrounds came together.
Những người sùng đạo từ nhiều nguồn gốc khác nhau đã đến với nhau.
the worshipers lit candles to honor their deities.
Những người sùng đạo đã thắp nến để tôn vinh các vị thần của họ.
worshipers often express their gratitude through offerings.
Những người sùng đạo thường bày tỏ lòng biết ơn của họ thông qua các lễ vật.
some worshipers travel long distances to attend ceremonies.
Một số người sùng đạo phải đi những quãng đường dài để tham dự các buổi lễ.
the worshipers formed a circle for the ritual.
Những người sùng đạo đã hình thành một vòng tròn cho nghi lễ.
worshipers are encouraged to participate actively in community events.
Những người sùng đạo được khuyến khích tham gia tích cực vào các sự kiện cộng đồng.
the temple was filled with worshipers on the holy day.
Ngôi chùa tràn ngập những người sùng đạo vào ngày lễ thiêng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now