idos

[Mỹ]/ˈaɪdəʊ/
[Anh]/ˈaɪdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Tổ chức Phát triển Công nghiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

ido language

ngôn ngữ ido

ido project

dự án ido

ido community

cộng đồng ido

ido dictionary

từ điển ido

ido speaker

người nói ido

ido culture

văn hóa ido

ido word

từ ido

ido grammar

ngữ pháp ido

ido lesson

bài học ido

ido text

văn bản ido

Câu ví dụ

she decided to ido with her friends this weekend.

Cô ấy quyết định đi chơi với bạn bè vào cuối tuần này.

he always wants to ido something adventurous.

Anh ấy luôn muốn làm điều gì đó phiêu lưu.

they plan to ido a road trip across the country.

Họ dự định đi du lịch đường dài quanh đất nước.

we need to ido our homework before the deadline.

Chúng ta cần làm bài tập về nhà trước thời hạn.

it's important to ido the right thing in difficult situations.

Điều quan trọng là phải làm điều đúng đắn trong những tình huống khó khăn.

can you ido me a favor and help with the project?

Bạn có thể giúp tôi một việc và giúp đỡ với dự án không?

they decided to ido a picnic in the park.

Họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.

she loves to ido yoga every morning.

Cô ấy rất thích tập yoga mỗi buổi sáng.

we should ido shopping for groceries this evening.

Chúng ta nên đi mua sắm thực phẩm tối nay.

he wants to ido a concert next month.

Anh ấy muốn đi xem hòa nhạc vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay