ido language
ngôn ngữ ido
ido project
dự án ido
ido community
cộng đồng ido
ido dictionary
từ điển ido
ido speaker
người nói ido
ido culture
văn hóa ido
ido word
từ ido
ido grammar
ngữ pháp ido
ido lesson
bài học ido
ido text
văn bản ido
she decided to ido with her friends this weekend.
Cô ấy quyết định đi chơi với bạn bè vào cuối tuần này.
he always wants to ido something adventurous.
Anh ấy luôn muốn làm điều gì đó phiêu lưu.
they plan to ido a road trip across the country.
Họ dự định đi du lịch đường dài quanh đất nước.
we need to ido our homework before the deadline.
Chúng ta cần làm bài tập về nhà trước thời hạn.
it's important to ido the right thing in difficult situations.
Điều quan trọng là phải làm điều đúng đắn trong những tình huống khó khăn.
can you ido me a favor and help with the project?
Bạn có thể giúp tôi một việc và giúp đỡ với dự án không?
they decided to ido a picnic in the park.
Họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
she loves to ido yoga every morning.
Cô ấy rất thích tập yoga mỗi buổi sáng.
we should ido shopping for groceries this evening.
Chúng ta nên đi mua sắm thực phẩm tối nay.
he wants to ido a concert next month.
Anh ấy muốn đi xem hòa nhạc vào tháng tới.
ido language
ngôn ngữ ido
ido project
dự án ido
ido community
cộng đồng ido
ido dictionary
từ điển ido
ido speaker
người nói ido
ido culture
văn hóa ido
ido word
từ ido
ido grammar
ngữ pháp ido
ido lesson
bài học ido
ido text
văn bản ido
she decided to ido with her friends this weekend.
Cô ấy quyết định đi chơi với bạn bè vào cuối tuần này.
he always wants to ido something adventurous.
Anh ấy luôn muốn làm điều gì đó phiêu lưu.
they plan to ido a road trip across the country.
Họ dự định đi du lịch đường dài quanh đất nước.
we need to ido our homework before the deadline.
Chúng ta cần làm bài tập về nhà trước thời hạn.
it's important to ido the right thing in difficult situations.
Điều quan trọng là phải làm điều đúng đắn trong những tình huống khó khăn.
can you ido me a favor and help with the project?
Bạn có thể giúp tôi một việc và giúp đỡ với dự án không?
they decided to ido a picnic in the park.
Họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
she loves to ido yoga every morning.
Cô ấy rất thích tập yoga mỗi buổi sáng.
we should ido shopping for groceries this evening.
Chúng ta nên đi mua sắm thực phẩm tối nay.
he wants to ido a concert next month.
Anh ấy muốn đi xem hòa nhạc vào tháng tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay