ignifugacity

[Mỹ]//ˌɪɡnɪfjuːˈɡæsɪti//
[Anh]//ˌɪɡnɪfjuːˈɡæsɪti//

Dịch

n. Khả năng hoặc phẩm chất cung cấp nơi trú ẩn khỏi lửa; khả năng thoát khỏi lửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

testing ignifugacity

Vietnamese_translation

ignifugacity rating

Vietnamese_translation

ignifugacity standard

Vietnamese_translation

high ignifugacity

Vietnamese_translation

ignifugacity requirements

Vietnamese_translation

ignifugacity coefficient

Vietnamese_translation

ignifugacity certificate

Vietnamese_translation

lack of ignifugacity

Vietnamese_translation

improving ignifugacity

Vietnamese_translation

ignifugacity testing

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the new fireproof coating provides excellent ignifugacity for wooden structures.

lớp phủ chống cháy mới cung cấp khả năng chống cháy tuyệt vời cho các cấu trúc gỗ.

engineers tested the ignifugacity rating of the thermal barrier material.

các kỹ sư đã thử nghiệm chỉ số chống cháy của vật liệu cách nhiệt.

building codes require minimum ignifugacity standards for commercial properties.

các quy định xây dựng yêu cầu các tiêu chuẩn chống cháy tối thiểu cho các bất động sản thương mại.

the ignifugacity properties of intumescent paint exceed regulatory requirements.

các đặc tính chống cháy của sơn phồng nở vượt quá các yêu cầu quy định.

researchers improved the ignifugacity performance through advanced chemical treatments.

các nhà nghiên cứu đã cải thiện hiệu suất chống cháy thông qua các phương pháp xử lý hóa học tiên tiến.

certification bodies verify ignifugacity compliance for fire safety equipment.

các tổ chức chứng nhận xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn chống cháy đối với thiết bị an toàn cháy.

the composite material maintains its ignifugacity even at extreme temperatures.

vật liệu composite vẫn giữ được khả năng chống cháy ngay cả ở nhiệt độ khắc nghiệt.

architects specify materials with proven ignifugacity for high-rise construction.

các kiến trúc sư chỉ định các vật liệu có khả năng chống cháy đã được chứng minh cho các công trình cao tầng.

quality control measures ensure consistent ignifugacity across production batches.

các biện pháp kiểm soát chất lượng đảm bảo khả năng chống cháy nhất quán trong tất cả các lô sản xuất.

the fire department evaluated the ignifugacity of the escape route materials.

đội cứu hỏa đã đánh giá khả năng chống cháy của vật liệu đường thoát hiểm.

laboratory tests confirmed the enhanced ignifugacity of the treated fabric.

các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm đã xác nhận khả năng chống cháy được tăng cường của vải đã được xử lý.

industrial safety regulations mandate ignifugacity testing for all protective gear.

các quy định về an toàn công nghiệp quy định việc thử nghiệm khả năng chống cháy cho tất cả thiết bị bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay