ignimbrite flow
dòng chảy ignimbrit
ignimbrite deposit
vùng chứa ignimbrit
ignimbrite formation
sự hình thành ignimbrit
ignimbrite layer
lớp ignimbrit
ignimbrite eruption
bùng nổ ignimbrit
ignimbrite characteristics
đặc điểm của ignimbrit
ignimbrite source
nguồn gốc của ignimbrit
ignimbrite thickness
độ dày của ignimbrit
ignimbrite study
nghiên cứu về ignimbrit
ignimbrite rock
đá ignimbrit
ignimbrite is a type of volcanic rock.
ignimbrite là một loại đá lửa.
the ignimbrite layer was formed during a massive eruption.
lớp đá ignimbrite được hình thành trong một vụ phun trào lớn.
geologists study ignimbrite to understand volcanic activity.
các nhà địa chất nghiên cứu ignimbrite để hiểu về hoạt động núi lửa.
ignimbrite can be found in many parts of the world.
ignimbrite có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.
the thickness of the ignimbrite varies across regions.
độ dày của ignimbrite khác nhau ở các khu vực.
researchers collected samples of ignimbrite for analysis.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu ignimbrite để phân tích.
ignimbrite deposits can indicate past volcanic eruptions.
các bãi chứa ignimbrite có thể cho thấy các vụ phun trào núi lửa trong quá khứ.
understanding ignimbrite helps in predicting future eruptions.
hiểu biết về ignimbrite giúp dự đoán các vụ phun trào trong tương lai.
some ignimbrite formations are spectacular geological features.
một số hình thái ignimbrite là những đặc điểm địa chất ngoạn mục.
ignimbrite can be used as a building material in construction.
ignimbrite có thể được sử dụng làm vật liệu xây dựng trong xây dựng.
ignimbrite flow
dòng chảy ignimbrit
ignimbrite deposit
vùng chứa ignimbrit
ignimbrite formation
sự hình thành ignimbrit
ignimbrite layer
lớp ignimbrit
ignimbrite eruption
bùng nổ ignimbrit
ignimbrite characteristics
đặc điểm của ignimbrit
ignimbrite source
nguồn gốc của ignimbrit
ignimbrite thickness
độ dày của ignimbrit
ignimbrite study
nghiên cứu về ignimbrit
ignimbrite rock
đá ignimbrit
ignimbrite is a type of volcanic rock.
ignimbrite là một loại đá lửa.
the ignimbrite layer was formed during a massive eruption.
lớp đá ignimbrite được hình thành trong một vụ phun trào lớn.
geologists study ignimbrite to understand volcanic activity.
các nhà địa chất nghiên cứu ignimbrite để hiểu về hoạt động núi lửa.
ignimbrite can be found in many parts of the world.
ignimbrite có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.
the thickness of the ignimbrite varies across regions.
độ dày của ignimbrite khác nhau ở các khu vực.
researchers collected samples of ignimbrite for analysis.
các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu ignimbrite để phân tích.
ignimbrite deposits can indicate past volcanic eruptions.
các bãi chứa ignimbrite có thể cho thấy các vụ phun trào núi lửa trong quá khứ.
understanding ignimbrite helps in predicting future eruptions.
hiểu biết về ignimbrite giúp dự đoán các vụ phun trào trong tương lai.
some ignimbrite formations are spectacular geological features.
một số hình thái ignimbrite là những đặc điểm địa chất ngoạn mục.
ignimbrite can be used as a building material in construction.
ignimbrite có thể được sử dụng làm vật liệu xây dựng trong xây dựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay