engine ignitions
khởi động động cơ
spark ignitions
khởi động bằng tia lửa điện
ignitions systems
hệ thống khởi động
multiple ignitions
khởi động đa
ignitions timing
thời điểm khởi động
ignitions failure
lỗi khởi động
ignitions switch
công tắc khởi động
ignitions coil
cuộn đánh lửa
ignitions control
điều khiển khởi động
ignitions sequence
trình tự khởi động
the ignitions of the engines were carefully tested.
các bộ đánh lửa của động cơ đã được kiểm tra cẩn thận.
he specializes in the design of ignitions for racing cars.
anh ấy chuyên về thiết kế bộ đánh lửa cho xe đua.
we need to check the ignitions before the race starts.
chúng ta cần kiểm tra các bộ đánh lửa trước khi cuộc đua bắt đầu.
modern vehicles often have advanced ignitions.
các phương tiện hiện đại thường có bộ đánh lửa tiên tiến.
ignitions can fail due to various reasons.
các bộ đánh lửa có thể bị hỏng do nhiều lý do khác nhau.
the technician repaired the faulty ignitions yesterday.
kỹ thuật viên đã sửa chữa các bộ đánh lửa bị lỗi vào ngày hôm qua.
proper maintenance of ignitions is essential for safety.
bảo trì đúng cách các bộ đánh lửa là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.
she explained how ignitions work in simple terms.
cô ấy giải thích cách thức hoạt động của bộ đánh lửa một cách đơn giản.
he was fascinated by the science behind ignitions.
anh ấy bị cuốn hút bởi khoa học đằng sau các bộ đánh lửa.
different types of ignitions serve various purposes.
các loại bộ đánh lửa khác nhau phục vụ các mục đích khác nhau.
engine ignitions
khởi động động cơ
spark ignitions
khởi động bằng tia lửa điện
ignitions systems
hệ thống khởi động
multiple ignitions
khởi động đa
ignitions timing
thời điểm khởi động
ignitions failure
lỗi khởi động
ignitions switch
công tắc khởi động
ignitions coil
cuộn đánh lửa
ignitions control
điều khiển khởi động
ignitions sequence
trình tự khởi động
the ignitions of the engines were carefully tested.
các bộ đánh lửa của động cơ đã được kiểm tra cẩn thận.
he specializes in the design of ignitions for racing cars.
anh ấy chuyên về thiết kế bộ đánh lửa cho xe đua.
we need to check the ignitions before the race starts.
chúng ta cần kiểm tra các bộ đánh lửa trước khi cuộc đua bắt đầu.
modern vehicles often have advanced ignitions.
các phương tiện hiện đại thường có bộ đánh lửa tiên tiến.
ignitions can fail due to various reasons.
các bộ đánh lửa có thể bị hỏng do nhiều lý do khác nhau.
the technician repaired the faulty ignitions yesterday.
kỹ thuật viên đã sửa chữa các bộ đánh lửa bị lỗi vào ngày hôm qua.
proper maintenance of ignitions is essential for safety.
bảo trì đúng cách các bộ đánh lửa là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.
she explained how ignitions work in simple terms.
cô ấy giải thích cách thức hoạt động của bộ đánh lửa một cách đơn giản.
he was fascinated by the science behind ignitions.
anh ấy bị cuốn hút bởi khoa học đằng sau các bộ đánh lửa.
different types of ignitions serve various purposes.
các loại bộ đánh lửa khác nhau phục vụ các mục đích khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay