ihc

[Mỹ]/ˌaɪ eɪtʃ siː/
[Anh]/ˌaɪ eɪtʃ siː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh nhiễm sắc tố sắt vô căn

Cụm từ & Cách kết hợp

ihc staining

nhuộm IHC

ihc analysis

phân tích IHC

ihc marker

mã đánh dấu IHC

ihc protocol

giao thức IHC

ihc technique

kỹ thuật IHC

ihc assay

phân tích IHC

ihc method

phương pháp IHC

ihc results

kết quả IHC

ihc application

ứng dụng IHC

ihc validation

xác thực IHC

Câu ví dụ

ihc is essential for understanding complex systems.

ihc rất cần thiết để hiểu các hệ thống phức tạp.

many researchers are studying ihc applications.

nhiều nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng của ihc.

ihc can improve communication in teams.

ihc có thể cải thiện giao tiếp trong nhóm.

we need to implement ihc strategies in our project.

chúng ta cần triển khai các chiến lược ihc trong dự án của chúng ta.

understanding ihc helps in decision-making processes.

hiểu ihc giúp trong các quy trình ra quyết định.

ihc principles can enhance user experience.

các nguyên tắc ihc có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.

training on ihc methodologies is beneficial.

đào tạo về phương pháp ihc có lợi.

ihc plays a critical role in technology development.

ihc đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển công nghệ.

we should prioritize ihc in our curriculum.

chúng ta nên ưu tiên ihc trong chương trình giảng dạy của chúng ta.

collaborating on ihc projects can yield great results.

hợp tác trong các dự án ihc có thể mang lại kết quả tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay