| số nhiều | imaums |
imaum time
thời gian imaum
imaum moment
khoảnh khắc imaum
imaum place
nơi của imaum
imaum decision
quyết định của imaum
imaum feeling
cảm xúc của imaum
imaum challenge
thử thách của imaum
imaum idea
ý tưởng của imaum
imaum goal
mục tiêu của imaum
imaum experience
kinh nghiệm của imaum
imaum vision
tầm nhìn của imaum
she has an imaum for painting.
Cô ấy có một niềm đam mê với hội họa.
he has an imaum for solving complex problems.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc giải quyết các vấn đề phức tạp.
they have an imaum for playing musical instruments.
Họ có một niềm đam mê với việc chơi nhạc cụ.
she has an imaum for understanding languages.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc hiểu các ngôn ngữ.
he has an imaum for cooking delicious meals.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc nấu những bữa ăn ngon.
they have an imaum for sports.
Họ có một niềm đam mê với thể thao.
she has an imaum for creating beautiful designs.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc tạo ra những thiết kế đẹp mắt.
he has an imaum for writing captivating stories.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc viết những câu chuyện hấp dẫn.
they have an imaum for building things.
Họ có một niềm đam mê với việc xây dựng mọi thứ.
she has an imaum for making friends easily.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc kết bạn dễ dàng.
imaum time
thời gian imaum
imaum moment
khoảnh khắc imaum
imaum place
nơi của imaum
imaum decision
quyết định của imaum
imaum feeling
cảm xúc của imaum
imaum challenge
thử thách của imaum
imaum idea
ý tưởng của imaum
imaum goal
mục tiêu của imaum
imaum experience
kinh nghiệm của imaum
imaum vision
tầm nhìn của imaum
she has an imaum for painting.
Cô ấy có một niềm đam mê với hội họa.
he has an imaum for solving complex problems.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc giải quyết các vấn đề phức tạp.
they have an imaum for playing musical instruments.
Họ có một niềm đam mê với việc chơi nhạc cụ.
she has an imaum for understanding languages.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc hiểu các ngôn ngữ.
he has an imaum for cooking delicious meals.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc nấu những bữa ăn ngon.
they have an imaum for sports.
Họ có một niềm đam mê với thể thao.
she has an imaum for creating beautiful designs.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc tạo ra những thiết kế đẹp mắt.
he has an imaum for writing captivating stories.
Anh ấy có một niềm đam mê với việc viết những câu chuyện hấp dẫn.
they have an imaum for building things.
Họ có một niềm đam mê với việc xây dựng mọi thứ.
she has an imaum for making friends easily.
Cô ấy có một niềm đam mê với việc kết bạn dễ dàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay