imides

[Mỹ]/[ˈɪmaɪd]/
[Anh]/[ˈɪmaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp hợp chất hữu cơ vòng chứa một nguyên tử nitơ trong vòng.
n., số nhiều Một hợp chất hóa học thuộc loại imide.

Cụm từ & Cách kết hợp

imide chemistry

Hóa học imide

imide synthesis

Tổng hợp imide

imide ring

Vòng imide

imide polymers

Polyme imide

containing imides

Chứa imide

imide functional group

Nhóm chức imide

imide formation

Việc hình thành imide

imide precursor

Chất tiền thân imide

imide crosslinking

Liên kết chéo imide

imide structure

Cấu trúc imide

Câu ví dụ

the imide group is a key structural feature in many pharmaceuticals.

Nhóm imide là một đặc điểm cấu trúc quan trọng trong nhiều dược phẩm.

we studied the synthesis of cyclic imides from amino acids.

Chúng tôi đã nghiên cứu tổng hợp các imide vòng từ axit amin.

polyimide films are known for their excellent thermal stability.

Các màng polyimide được biết đến với độ ổn định nhiệt rất tốt.

the reaction yielded a complex mixture of imides and amides.

Phản ứng tạo ra một hỗn hợp phức tạp gồm các imide và amide.

imide-containing polymers find applications in high-performance coatings.

Các polymer chứa imide được ứng dụng trong các lớp phủ hiệu suất cao.

the researchers investigated the properties of various imide derivatives.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra tính chất của các dẫn xuất imide khác nhau.

this new imide monomer could lead to improved polymer properties.

Monome imide mới này có thể dẫn đến cải thiện tính chất của polymer.

the presence of imide rings enhances the material's rigidity.

Sự hiện diện của các vòng imide làm tăng độ cứng của vật liệu.

we analyzed the thermal decomposition behavior of the imide compound.

Chúng tôi đã phân tích hành vi phân hủy nhiệt của hợp chất imide.

the imide functionality allows for crosslinking in the polymer network.

Tính năng imide cho phép tạo liên kết chéo trong mạng polymer.

the imide precursor was carefully purified before polymerization.

Chất tiền thân imide đã được tinh chế cẩn thận trước khi trùng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay