immaterialized

[Mỹ]/ˌɪməˈtɪəraɪz/
[Anh]/ˌɪməˈtɪrˌaɪz/

Dịch

vt. làm mất hình thức hoặc chất liệu vật lý

Cụm từ & Cách kết hợp

immaterialize quickly

biến mất nhanh chóng

immaterialize completely

biến mất hoàn toàn

immaterialize suddenly

biến mất đột ngột

immaterialize effortlessly

biến mất một cách dễ dàng

immaterialize entirely

biến mất hoàn toàn

immaterialize softly

biến mất nhẹ nhàng

immaterialize gracefully

biến mất một cách duyên dáng

immaterialize mysteriously

biến mất một cách bí ẩn

immaterialize briefly

biến mất nhanh chóng

immaterialize slowly

biến mất chậm rãi

Câu ví dụ

she tried to immaterialize her worries about the future.

Cô ấy đã cố gắng phi vật hóa những lo lắng về tương lai của mình.

in meditation, one can learn to immaterialize negative thoughts.

Trong thiền định, người ta có thể học cách phi vật hóa những suy nghĩ tiêu cực.

the magician claimed he could immaterialize objects at will.

Người ảo thuật gia tuyên bố rằng anh ta có thể phi vật hóa đồ vật theo ý muốn.

they wanted to immaterialize their fears before the big presentation.

Họ muốn phi vật hóa nỗi sợ hãi của mình trước buổi thuyết trình lớn.

he felt a need to immaterialize his past mistakes.

Anh ấy cảm thấy cần phải phi vật hóa những sai lầm trong quá khứ của mình.

the artist aimed to immaterialize her emotions through her work.

Nghệ sĩ hướng tới việc phi vật hóa cảm xúc của cô ấy thông qua tác phẩm của mình.

they discussed ways to immaterialize their doubts about the project.

Họ thảo luận về các cách để phi vật hóa những nghi ngờ của họ về dự án.

his goal was to immaterialize the barriers to communication.

Mục tiêu của anh ấy là phi vật hóa những rào cản giao tiếp.

she found it difficult to immaterialize her attachment to material things.

Cô ấy thấy khó khăn để phi vật hóa sự gắn bó của mình với những vật chất.

in philosophy, some argue we can immaterialize our existence.

Trong triết học, một số người cho rằng chúng ta có thể phi vật hóa sự tồn tại của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay