immortalization

[Mỹ]/ɪˌmɔːtəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ɪˌmɔːrtələˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho một cái gì đó trở nên bất tử; trạng thái của việc bất tử

Cụm từ & Cách kết hợp

immortalization process

quá trình bất tử hóa

immortalization technique

kỹ thuật bất tử hóa

cell immortalization

bất tử hóa tế bào

immortalization method

phương pháp bất tử hóa

immortalization of cells

bất tử hóa của tế bào

immortalization strategy

chiến lược bất tử hóa

immortalization study

nghiên cứu về bất tử hóa

immortalization factor

yếu tố bất tử hóa

immortalization culture

văn hóa bất tử hóa

immortalization phenomenon

hiện tượng bất tử hóa

Câu ví dụ

his work on the project led to the immortalization of his ideas.

công việc của anh ấy trên dự án đã dẫn đến sự trường tồn của những ý tưởng của anh ấy.

the artist sought immortalization through his masterpieces.

nghệ sĩ đã tìm kiếm sự bất tử thông qua các kiệt tác của mình.

many legends achieve immortalization in folklore.

nhiều huyền thoại đạt được sự bất tử trong dân gian.

her contributions to science ensured her immortalization in history.

những đóng góp của cô ấy cho khoa học đã đảm bảo sự bất tử của cô ấy trong lịch sử.

the film aimed at the immortalization of a cultural icon.

phim đã hướng tới sự bất tử của một biểu tượng văn hóa.

immortalization of great thinkers is often celebrated in literature.

sự bất tử của những nhà tư tưởng vĩ đại thường được tôn vinh trong văn học.

he hoped for the immortalization of his achievements.

anh ấy hy vọng sự bất tử của những thành tựu của mình.

the museum's exhibit focused on the immortalization of historical figures.

triển lãm của bảo tàng tập trung vào sự bất tử của các nhân vật lịch sử.

immortalization through art is a common aspiration for many artists.

sự bất tử thông qua nghệ thuật là một khát vọng chung của nhiều nghệ sĩ.

the book's success led to the immortalization of the author's legacy.

sự thành công của cuốn sách đã dẫn đến sự bất tử của di sản của tác giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay