immunophenotypes

[Mỹ]/ɪˌmjuːnəʊfəˈnaɪt/
[Anh]/ɪˌmjunəfəˈnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phân loại các tế bào dựa trên các loại kháng nguyên có mặt trên bề mặt của chúng

Cụm từ & Cách kết hợp

immunophenotype analysis

phân tích kiểu hình miễn dịch

immunophenotype profiling

xác định kiểu hình miễn dịch

immunophenotype classification

phân loại kiểu hình miễn dịch

immunophenotype determination

xác định kiểu hình miễn dịch

immunophenotype characterization

đặc trưng kiểu hình miễn dịch

immunophenotype study

nghiên cứu kiểu hình miễn dịch

immunophenotype assessment

đánh giá kiểu hình miễn dịch

immunophenotype markers

các dấu ấn kiểu hình miễn dịch

immunophenotype expression

biểu hiện kiểu hình miễn dịch

immunophenotype features

các đặc điểm kiểu hình miễn dịch

Câu ví dụ

the immunophenotype of the cells was analyzed using flow cytometry.

Xác định kiểu hình miễn dịch của tế bào bằng phương pháp tế bào trôi.

understanding the immunophenotype can help in diagnosing diseases.

Hiểu về kiểu hình miễn dịch có thể giúp trong việc chẩn đoán bệnh.

researchers are studying the immunophenotype of various cancer types.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về kiểu hình miễn dịch của các loại ung thư khác nhau.

the immunophenotype provides insights into the immune response.

Kiểu hình miễn dịch cung cấp những hiểu biết về phản ứng miễn dịch.

different immunophenotypes can indicate different stages of disease.

Các kiểu hình miễn dịch khác nhau có thể cho thấy các giai đoạn bệnh khác nhau.

identifying the immunophenotype is crucial for targeted therapy.

Việc xác định kiểu hình miễn dịch rất quan trọng cho việc điều trị nhắm mục tiêu.

clinical trials often assess the immunophenotype of participants.

Các thử nghiệm lâm sàng thường đánh giá kiểu hình miễn dịch của những người tham gia.

the immunophenotype can vary significantly between individuals.

Kiểu hình miễn dịch có thể khác nhau đáng kể giữa các cá thể.

we need to classify the immunophenotype to predict treatment outcomes.

Chúng ta cần phân loại kiểu hình miễn dịch để dự đoán kết quả điều trị.

advancements in technology have improved immunophenotype analysis.

Những tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện phân tích kiểu hình miễn dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay