immutably

[US]/ɪˈmjuːtəblɪ/
[UK]/ɪˈmjuːtəblɪ/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo cách không thể thay đổi; một cách vĩnh viễn hoặc không thay đổi

Phrases & Collocations

immutably fixed

được cố định bất biến

immutably true

luôn đúng bất biến

immutably constant

hằng số bất biến

immutably defined

được định nghĩa bất biến

immutably set

được đặt bất biến

immutably clear

rõ ràng bất biến

immutably established

được thiết lập bất biến

immutably bound

bị ràng buộc bất biến

immutably preserved

được bảo toàn bất biến

immutably written

được viết bất biến

Example Sentences

she loves him immutably, despite the challenges.

Cô ấy yêu anh một cách bất biến, bất chấp những thử thách.

the laws of physics are considered immutably true.

Các định luật vật lý được coi là bất biến và đúng.

his principles are immutably grounded in honesty.

Các nguyên tắc của anh ấy được xây dựng một cách bất biến trên nền tảng sự trung thực.

the values of the organization are immutably respected.

Các giá trị của tổ chức được tôn trọng một cách bất biến.

her commitment to the project is immutably strong.

Sự tận tâm của cô ấy với dự án mạnh mẽ và bất biến.

the traditions of the community are immutably preserved.

Truyền thống của cộng đồng được bảo tồn một cách bất biến.

he immutably believes in the power of education.

Anh ấy một cách bất biến tin vào sức mạnh của giáo dục.

her loyalty to her friends is immutably unwavering.

Sự trung thành của cô ấy với bạn bè là bất biến và không lay chuyển.

the beauty of the landscape is immutably captivating.

Vẻ đẹp của phong cảnh là bất biến và đầy mê hoặc.

they immutably maintain their dedication to quality.

Họ một cách bất biến duy trì sự tận tâm của họ đối với chất lượng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now