impeachment

[Mỹ]/ɪmˈpi:tʃmənt/
[Anh]/ɪm'pitʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cáo buộc; tố cáo; nghi ngờ về việc luận tội.

Cụm từ & Cách kết hợp

Articles of Impeachment

Các điều khoản luận tội

impeachment inquiry

điều tra luận tội

impeachment trial

phiên tòa luận tội

impeachment process

Quy trình luận tội

impeachment hearing

Phiên điều trần luận tội

impeachment vote

Phiếu bỏ phiếu luận tội

Câu ví dụ

the impeachment of sb.

việc luận tội ai đó

the ruling could be enough to clear the way for impeachment proceedings.

quyết định có thể đủ để mở đường cho các thủ tục luận tội.

The verdict resulting from his impeachment destroyed his political career.

Kết quả từ vụ luận tội của ông đã phá hủy sự nghiệp chính trị của ông.

The president faced impeachment proceedings.

Tổng thống phải đối mặt với các thủ tục luận tội.

The impeachment trial lasted for weeks.

Phiên tòa luận tội kéo dài nhiều tuần.

The opposition party called for the impeachment of the prime minister.

Đảng đối lập kêu gọi luận tội thủ tướng.

The impeachment vote passed in the parliament.

Phiếu bỏ phiếu luận tội đã được thông qua tại nghị viện.

Impeachment is a serious political process.

Luận tội là một quy trình chính trị nghiêm trọng.

The impeachment inquiry revealed new evidence.

Cuộc điều tra luận tội đã tiết lộ bằng chứng mới.

The president's impeachment was a major news story.

Vụ luận tội của tổng thống là một câu chuyện tin tức lớn.

The opposition party accused the president of high crimes and misdemeanors in the impeachment proceedings.

Đảng đối lập cáo buộc tổng thống về các tội ác và hành vi sai trái trong các thủ tục luận tội.

The impeachment process requires a majority vote in the legislature.

Quy trình luận tội đòi hỏi đa số phiếu thuận trong cơ quan lập pháp.

Impeachment can be a divisive issue in a country.

Luận tội có thể là một vấn đề gây tranh cãi trong một quốc gia.

Ví dụ thực tế

President Trump has called the impeachment sheer political madness.

Tổng thống Trump đã gọi việc luận tội là sự điên rồ chính trị thuần túy.

Nguồn: BBC Listening December 2019 Collection

If substantiated, the allegations could trigger impeachment proceedings.

Nếu được xác thực, những cáo buộc có thể kích hoạt các thủ tục luận tội.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

And this is a -- a terrible impeachment.

Và đây là -- một cuộc luận tội khủng khiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So we've had exactly two impeachments both of which resulted in acquittals.

Vì vậy, chúng tôi đã có chính xác hai cuộc luận tội, cả hai đều kết thúc bằng việc tha bổng.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

He compared the process to the Nixon impeachment and the Clinton impeachment.

Ông ấy so sánh quy trình này với cuộc luận tội của Nixon và Clinton.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

The Constitutional Court ruled Tuesday to lift the impeachment of Lee Sang-min.

Tòa án Hiến pháp đã ra phán quyết vào thứ Ba bãi bỏ việc luận tội Lee Sang-min.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Now, the impeachment proceedings will drag on for months.

Bây giờ, các thủ tục luận tội sẽ kéo dài hàng tháng.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

The unrest was triggered by Mr. Castillo's impeachment in December for alleged corruption.

Sự bất ổn được kích động bởi việc luận tội ông Castillo vào tháng 12 vì cáo buộc tham nhũng.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

The recording appears to show Romero Juca plotting the impeachment of now-suspended President Dilma Rousseff.

Đoạn ghi âm dường như cho thấy Romero Juca âm mưu luận tội Tổng thống Dilma Rousseff hiện đã bị đình chỉ.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

Trump was charged with abuse of power and obstruction of Congress in his first impeachment.

Ông Trump bị cáo buộc lạm dụng quyền lực và cản trở Quốc hội trong cuộc luận tội lần đầu tiên.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay