| số nhiều | imperfectibilities |
imperfectibility of nature
sự không hoàn hảo của tự nhiên
imperfectibility of man
sự không hoàn hảo của con người
imperfectibility in art
sự không hoàn hảo trong nghệ thuật
imperfectibility of design
sự không hoàn hảo trong thiết kế
imperfectibility of life
sự không hoàn hảo của cuộc sống
imperfectibility of knowledge
sự không hoàn hảo của kiến thức
imperfectibility of systems
sự không hoàn hảo của hệ thống
imperfectibility in relationships
sự không hoàn hảo trong các mối quan hệ
imperfectibility of society
sự không hoàn hảo của xã hội
imperfectibility in judgment
sự không hoàn hảo trong phán đoán
imperfectibility is a fundamental aspect of human nature.
sự không hoàn hảo là một khía cạnh cơ bản của bản chất con người.
we must embrace our imperfectibility to grow.
chúng ta phải chấp nhận sự không hoàn hảo của mình để trưởng thành.
the concept of imperfectibility challenges the idea of perfection.
khái niệm về sự không hoàn hảo thách thức ý tưởng về sự hoàn hảo.
imperfectibility can lead to creativity and innovation.
sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự sáng tạo và đổi mới.
understanding our imperfectibility helps us to be more compassionate.
hiểu được sự không hoàn hảo của chúng ta giúp chúng ta trở nên nhân ái hơn.
imperfectibility is what makes us human.
sự không hoàn hảo là điều khiến chúng ta trở nên con người.
philosophers often discuss the implications of imperfectibility.
các nhà triết học thường thảo luận về những tác động của sự không hoàn hảo.
imperfectibility can be seen as a source of strength.
sự không hoàn hảo có thể được xem như một nguồn sức mạnh.
the acceptance of imperfectibility can lead to personal peace.
việc chấp nhận sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự bình yên cá nhân.
imperfectibility invites us to appreciate the beauty in flaws.
sự không hoàn hảo mời gọi chúng ta trân trọng vẻ đẹp trong những khuyết điểm.
imperfectibility of nature
sự không hoàn hảo của tự nhiên
imperfectibility of man
sự không hoàn hảo của con người
imperfectibility in art
sự không hoàn hảo trong nghệ thuật
imperfectibility of design
sự không hoàn hảo trong thiết kế
imperfectibility of life
sự không hoàn hảo của cuộc sống
imperfectibility of knowledge
sự không hoàn hảo của kiến thức
imperfectibility of systems
sự không hoàn hảo của hệ thống
imperfectibility in relationships
sự không hoàn hảo trong các mối quan hệ
imperfectibility of society
sự không hoàn hảo của xã hội
imperfectibility in judgment
sự không hoàn hảo trong phán đoán
imperfectibility is a fundamental aspect of human nature.
sự không hoàn hảo là một khía cạnh cơ bản của bản chất con người.
we must embrace our imperfectibility to grow.
chúng ta phải chấp nhận sự không hoàn hảo của mình để trưởng thành.
the concept of imperfectibility challenges the idea of perfection.
khái niệm về sự không hoàn hảo thách thức ý tưởng về sự hoàn hảo.
imperfectibility can lead to creativity and innovation.
sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự sáng tạo và đổi mới.
understanding our imperfectibility helps us to be more compassionate.
hiểu được sự không hoàn hảo của chúng ta giúp chúng ta trở nên nhân ái hơn.
imperfectibility is what makes us human.
sự không hoàn hảo là điều khiến chúng ta trở nên con người.
philosophers often discuss the implications of imperfectibility.
các nhà triết học thường thảo luận về những tác động của sự không hoàn hảo.
imperfectibility can be seen as a source of strength.
sự không hoàn hảo có thể được xem như một nguồn sức mạnh.
the acceptance of imperfectibility can lead to personal peace.
việc chấp nhận sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự bình yên cá nhân.
imperfectibility invites us to appreciate the beauty in flaws.
sự không hoàn hảo mời gọi chúng ta trân trọng vẻ đẹp trong những khuyết điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay