imperfectibility

[Mỹ]/ɪmˌpɜːfɪkˈɪbɪlɪti/
[Anh]/ɪmˌpɜrfɪkˈɪbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của sự không hoàn hảo
Các dạng của từ
số nhiềuimperfectibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

imperfectibility of nature

sự không hoàn hảo của tự nhiên

imperfectibility of man

sự không hoàn hảo của con người

imperfectibility in art

sự không hoàn hảo trong nghệ thuật

imperfectibility of design

sự không hoàn hảo trong thiết kế

imperfectibility of life

sự không hoàn hảo của cuộc sống

imperfectibility of knowledge

sự không hoàn hảo của kiến thức

imperfectibility of systems

sự không hoàn hảo của hệ thống

imperfectibility in relationships

sự không hoàn hảo trong các mối quan hệ

imperfectibility of society

sự không hoàn hảo của xã hội

imperfectibility in judgment

sự không hoàn hảo trong phán đoán

Câu ví dụ

imperfectibility is a fundamental aspect of human nature.

sự không hoàn hảo là một khía cạnh cơ bản của bản chất con người.

we must embrace our imperfectibility to grow.

chúng ta phải chấp nhận sự không hoàn hảo của mình để trưởng thành.

the concept of imperfectibility challenges the idea of perfection.

khái niệm về sự không hoàn hảo thách thức ý tưởng về sự hoàn hảo.

imperfectibility can lead to creativity and innovation.

sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự sáng tạo và đổi mới.

understanding our imperfectibility helps us to be more compassionate.

hiểu được sự không hoàn hảo của chúng ta giúp chúng ta trở nên nhân ái hơn.

imperfectibility is what makes us human.

sự không hoàn hảo là điều khiến chúng ta trở nên con người.

philosophers often discuss the implications of imperfectibility.

các nhà triết học thường thảo luận về những tác động của sự không hoàn hảo.

imperfectibility can be seen as a source of strength.

sự không hoàn hảo có thể được xem như một nguồn sức mạnh.

the acceptance of imperfectibility can lead to personal peace.

việc chấp nhận sự không hoàn hảo có thể dẫn đến sự bình yên cá nhân.

imperfectibility invites us to appreciate the beauty in flaws.

sự không hoàn hảo mời gọi chúng ta trân trọng vẻ đẹp trong những khuyết điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay