imperfectibilities

[Mỹ]/ɪmˌpɜːfɪkˈtɪbɪlɪtiz/
[Anh]/ɪmˌpɜrˌfɛkˈtɪbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không hoàn hảo

Cụm từ & Cách kết hợp

imperfectibilities abound

những thiếu sót thường trực

embrace imperfectibilities

chấp nhận những thiếu sót

acknowledge imperfectibilities

thừa nhận những thiếu sót

accept imperfectibilities

chấp nhận những thiếu sót

explore imperfectibilities

khám phá những thiếu sót

understand imperfectibilities

hiểu những thiếu sót

celebrate imperfectibilities

tôn vinh những thiếu sót

recognize imperfectibilities

nhận ra những thiếu sót

overcome imperfectibilities

vượt qua những thiếu sót

challenge imperfectibilities

thách thức những thiếu sót

Câu ví dụ

despite our best efforts, we must accept the imperfectibilities of human nature.

bất chấp những nỗ lực tốt nhất của chúng ta, chúng ta phải chấp nhận những thiếu sót của bản chất con người.

imperfectibilities in the design can lead to unexpected outcomes.

những thiếu sót trong thiết kế có thể dẫn đến những kết quả không mong muốn.

we learn to embrace the imperfectibilities of life as we grow older.

chúng ta học cách đón nhận những thiếu sót của cuộc sống khi chúng ta già đi.

artists often highlight the imperfectibilities in their work to convey emotion.

các nghệ sĩ thường làm nổi bật những thiếu sót trong tác phẩm của họ để truyền tải cảm xúc.

understanding our imperfectibilities can foster personal growth.

hiểu rõ những thiếu sót của chúng ta có thể thúc đẩy sự phát triển cá nhân.

the imperfectibilities of the system require constant adjustments.

những thiếu sót của hệ thống đòi hỏi những điều chỉnh liên tục.

in relationships, recognizing each other's imperfectibilities can strengthen bonds.

trong các mối quan hệ, việc nhận ra những thiếu sót của nhau có thể củng cố các mối liên kết.

imperfectibilities in communication can lead to misunderstandings.

những thiếu sót trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.

innovation often arises from the imperfectibilities of existing technologies.

đổi mới thường phát sinh từ những thiếu sót của các công nghệ hiện có.

accepting imperfectibilities can lead to greater happiness and contentment.

chấp nhận những thiếu sót có thể dẫn đến hạnh phúc và sự thỏa mãn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay