impinged upon
xâm phạm
impinged rights
các quyền bị xâm phạm
impinged interests
các lợi ích bị xâm phạm
impinged area
khu vực bị xâm phạm
impinged factors
các yếu tố bị xâm phạm
impinged space
không gian bị xâm phạm
impinged conditions
các điều kiện bị xâm phạm
impinged boundaries
các ranh giới bị xâm phạm
impinged decisions
các quyết định bị xâm phạm
impinged development
sự phát triển bị xâm phạm
his loud music impinged on my concentration.
Nhạc của anh ấy quá lớn đã làm ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.
the construction work impinged on our daily routine.
Công việc xây dựng đã làm ảnh hưởng đến thói quen hàng ngày của chúng tôi.
her comments impinged on his confidence.
Những lời bình luận của cô ấy đã làm ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ấy.
the new regulations impinged on the company's operations.
Các quy định mới đã làm ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.
his decision impinged on the team's morale.
Quyết định của anh ấy đã làm ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
the noise from the street impinged on our conversation.
Tiếng ồn từ đường phố đã làm ảnh hưởng đến cuộc trò chuyện của chúng tôi.
her illness impinged on her ability to work.
Bệnh tật của cô ấy đã làm ảnh hưởng đến khả năng làm việc của cô ấy.
the new law impinged on individual freedoms.
Luật mới đã làm ảnh hưởng đến các quyền tự do cá nhân.
his financial troubles impinged on their relationship.
Những rắc rối về tài chính của anh ấy đã làm ảnh hưởng đến mối quan hệ của họ.
the pandemic has impinged on travel plans worldwide.
Đại dịch đã làm ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại trên toàn thế giới.
impinged upon
xâm phạm
impinged rights
các quyền bị xâm phạm
impinged interests
các lợi ích bị xâm phạm
impinged area
khu vực bị xâm phạm
impinged factors
các yếu tố bị xâm phạm
impinged space
không gian bị xâm phạm
impinged conditions
các điều kiện bị xâm phạm
impinged boundaries
các ranh giới bị xâm phạm
impinged decisions
các quyết định bị xâm phạm
impinged development
sự phát triển bị xâm phạm
his loud music impinged on my concentration.
Nhạc của anh ấy quá lớn đã làm ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.
the construction work impinged on our daily routine.
Công việc xây dựng đã làm ảnh hưởng đến thói quen hàng ngày của chúng tôi.
her comments impinged on his confidence.
Những lời bình luận của cô ấy đã làm ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ấy.
the new regulations impinged on the company's operations.
Các quy định mới đã làm ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.
his decision impinged on the team's morale.
Quyết định của anh ấy đã làm ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
the noise from the street impinged on our conversation.
Tiếng ồn từ đường phố đã làm ảnh hưởng đến cuộc trò chuyện của chúng tôi.
her illness impinged on her ability to work.
Bệnh tật của cô ấy đã làm ảnh hưởng đến khả năng làm việc của cô ấy.
the new law impinged on individual freedoms.
Luật mới đã làm ảnh hưởng đến các quyền tự do cá nhân.
his financial troubles impinged on their relationship.
Những rắc rối về tài chính của anh ấy đã làm ảnh hưởng đến mối quan hệ của họ.
the pandemic has impinged on travel plans worldwide.
Đại dịch đã làm ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại trên toàn thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay