significantly impacted
ảnh hưởng đáng kể
adversely impacted
ảnh hưởng bất lợi
impact of
tác động của
impact on
tác động lên
environmental impact
tác động môi trường
environmental impact assessment
đánh giá tác động môi trường
impact strength
độ bền va đập
impact toughness
độ dẻo dai va đập
impact resistance
khả năng chống va đập
economic impact
tác động kinh tế
impact load
tải va đập
impact test
thử nghiệm va đập
visual impact
tác động trực quan
impact energy
năng lượng va đập
high impact
chịu va đập cao
impact factor
hệ số ảnh hưởng
social impact
tác động xã hội
impact force
lực tác động
impact analysis
phân tích tác động
adverse impact
tác động bất lợi
impact crusher
máy nghiền tác động
the shell impacted twenty yards away.
tên lửa đã tác động cách đó hai mươi thước.
high interest rates have impacted on retail spending.
tỷ lệ lãi suất cao đã tác động đến chi tiêu bán lẻ.
The war has impacted the area with military and defense workers.
Chiến tranh đã tác động đến khu vực với sự có mặt của những người làm việc trong quân sự và quốc phòng.
an asteroid impacted the earth some 60 million years ago.
một tiểu hành tinh đã va chạm với Trái Đất khoảng 60 triệu năm trước.
grandiose planning projects have had deleterious effects on impacted social groups.
Các dự án quy hoạch lớn tham vọng đã có những tác động xấu đến các nhóm xã hội bị ảnh hưởng.
With the advances in oncotic research, researches in forensic medicine and practice will be impacted greatly.
Với những tiến bộ trong nghiên cứu về oncotic, nghiên cứu trong y học pháp y và thực hành sẽ bị ảnh hưởng rất lớn.
In this article, a compound odontoma and an impacted lateral incisor were diagnosed by radiographs.
Trong bài viết này, một u răng phức tạp và một răng hàm bên bị vùi đã được chẩn đoán bằng chụp X-quang.
However, license plate images are easily impacted by the shooting angle, so characters on them will inevitably be deflective and deformative.
Tuy nhiên, hình ảnh biển số xe dễ bị ảnh hưởng bởi góc chụp, vì vậy các ký tự trên chúng sẽ vô tình bị lệch và biến dạng.
In this paper, we reported a case that simultaneously had maxillary bilateral impacted central incisors with dilaceration and mandibular bilateral fused lateral incisors and canines.
Trong bài báo này, chúng tôi báo cáo một trường hợp đồng thời có răng cửa giữa bị mắc kẹt hai bên ở hàm trên và răng hàm bị hợp nhất hai bên ở hàm dưới.
use colon hydrotherapy can eliminate stored toxins and impacted wastes to help restore vitality and improve health...”David Tocher , Certified Colon Hydrotherapist says
sử dụng liệu pháp thụt ruột có thể loại bỏ các độc tố tích tụ và chất thải để giúp khôi phục sức sống và cải thiện sức khỏe...David Tocher, chuyên gia trị liệu thụt ruột đã được chứng nhận nói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay