impacted

[Mỹ]/ɪm'pæktɪd/
[Anh]/ɪm'pæktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nén; chắc; nhúng
v. làm chặt; lấp đầy chặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

significantly impacted

ảnh hưởng đáng kể

adversely impacted

ảnh hưởng bất lợi

impact of

tác động của

impact on

tác động lên

environmental impact

tác động môi trường

environmental impact assessment

đánh giá tác động môi trường

impact strength

độ bền va đập

impact toughness

độ dẻo dai va đập

impact resistance

khả năng chống va đập

economic impact

tác động kinh tế

impact load

tải va đập

impact test

thử nghiệm va đập

visual impact

tác động trực quan

impact energy

năng lượng va đập

high impact

chịu va đập cao

impact factor

hệ số ảnh hưởng

social impact

tác động xã hội

impact force

lực tác động

impact analysis

phân tích tác động

adverse impact

tác động bất lợi

impact crusher

máy nghiền tác động

Câu ví dụ

the shell impacted twenty yards away.

tên lửa đã tác động cách đó hai mươi thước.

high interest rates have impacted on retail spending.

tỷ lệ lãi suất cao đã tác động đến chi tiêu bán lẻ.

The war has impacted the area with military and defense workers.

Chiến tranh đã tác động đến khu vực với sự có mặt của những người làm việc trong quân sự và quốc phòng.

an asteroid impacted the earth some 60 million years ago.

một tiểu hành tinh đã va chạm với Trái Đất khoảng 60 triệu năm trước.

grandiose planning projects have had deleterious effects on impacted social groups.

Các dự án quy hoạch lớn tham vọng đã có những tác động xấu đến các nhóm xã hội bị ảnh hưởng.

With the advances in oncotic research, researches in forensic medicine and practice will be impacted greatly.

Với những tiến bộ trong nghiên cứu về oncotic, nghiên cứu trong y học pháp y và thực hành sẽ bị ảnh hưởng rất lớn.

In this article, a compound odontoma and an impacted lateral incisor were diagnosed by radiographs.

Trong bài viết này, một u răng phức tạp và một răng hàm bên bị vùi đã được chẩn đoán bằng chụp X-quang.

However, license plate images are easily impacted by the shooting angle, so characters on them will inevitably be deflective and deformative.

Tuy nhiên, hình ảnh biển số xe dễ bị ảnh hưởng bởi góc chụp, vì vậy các ký tự trên chúng sẽ vô tình bị lệch và biến dạng.

In this paper, we reported a case that simultaneously had maxillary bilateral impacted central incisors with dilaceration and mandibular bilateral fused lateral incisors and canines.

Trong bài báo này, chúng tôi báo cáo một trường hợp đồng thời có răng cửa giữa bị mắc kẹt hai bên ở hàm trên và răng hàm bị hợp nhất hai bên ở hàm dưới.

use colon hydrotherapy can eliminate stored toxins and impacted wastes to help restore vitality and improve health...”David Tocher , Certified Colon Hydrotherapist says

sử dụng liệu pháp thụt ruột có thể loại bỏ các độc tố tích tụ và chất thải để giúp khôi phục sức sống và cải thiện sức khỏe...David Tocher, chuyên gia trị liệu thụt ruột đã được chứng nhận nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay