an importunate job seeker.
một người tìm việc bận rộn.
Mrs. Saddletree saw the house freed of her importunate visitors, and the little boy reclaimed from the pastimes of the wind to the exercise of the awl .
Bà Saddletree thấy ngôi nhà được giải phóng khỏi những vị khách bận rộn của bà, và đứa trẻ nhỏ được khôi phục từ những thú vui của gió đến sự rèn luyện của chiếc kim nhọn.
to be importunate in asking for a favor
nhiễu nhạy khi yêu cầu xin một sự ưu ái.
importunate demands for attention
những yêu cầu bận rộn để được chú ý.
to become importunate in their demands
trở nên bận rộn trong những yêu cầu của họ.
to feel importunate pressure to succeed
cảm thấy áp lực bận rộn để thành công.
importunate requests for help
những yêu cầu giúp đỡ bận rộn.
to deal with importunate inquiries
xử lý những yêu cầu bận rộn.
to be importunate in seeking attention
bận rộn khi tìm kiếm sự chú ý.
an importunate job seeker.
một người tìm việc bận rộn.
Mrs. Saddletree saw the house freed of her importunate visitors, and the little boy reclaimed from the pastimes of the wind to the exercise of the awl .
Bà Saddletree thấy ngôi nhà được giải phóng khỏi những vị khách bận rộn của bà, và đứa trẻ nhỏ được khôi phục từ những thú vui của gió đến sự rèn luyện của chiếc kim nhọn.
to be importunate in asking for a favor
nhiễu nhạy khi yêu cầu xin một sự ưu ái.
importunate demands for attention
những yêu cầu bận rộn để được chú ý.
to become importunate in their demands
trở nên bận rộn trong những yêu cầu của họ.
to feel importunate pressure to succeed
cảm thấy áp lực bận rộn để thành công.
importunate requests for help
những yêu cầu giúp đỡ bận rộn.
to deal with importunate inquiries
xử lý những yêu cầu bận rộn.
to be importunate in seeking attention
bận rộn khi tìm kiếm sự chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay