importunes

[US]/ˌɪmpɔːˈtjuːnz/
[UK]/ˌɪmpɔːrˈtuːnz/

Translation

v. liên tục yêu cầu ai đó điều gì; để xin hoặc yêu cầu (như một gái mại dâm)

Phrases & Collocations

importunes the authorities

xin sự giúp đỡ của chính quyền

importunes for help

xin giúp đỡ

importunes with requests

xin với những yêu cầu

importunes the public

xin sự ủng hộ của công chúng

importunes for attention

xin sự chú ý

importunes for support

xin sự hỗ trợ

importunes his friends

xin bạn bè

importunes for donations

xin quyên góp

importunes for justice

xin công lý

importunes the crowd

xin đám đông

Example Sentences

the child importunes his parents for a new toy.

Đứa trẻ nằng nặc với cha mẹ về một món đồ chơi mới.

she importunes her friends to join her on the trip.

Cô ấy nằng nặc với bạn bè của mình để họ tham gia chuyến đi cùng cô.

he importunes the manager for a promotion.

Anh ấy nằng nặc với quản lý về một sự thăng chức.

the charity importunes the community for donations.

Tổ từ thiện nằng nặc với cộng đồng về các khoản quyên góp.

they importune the government for better healthcare.

Họ nằng nặc với chính phủ về việc cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.

she importunes her boss for more flexible hours.

Cô ấy nằng nặc với sếp về giờ làm việc linh hoạt hơn.

the student importunes the teacher for extra help.

Sinh viên nằng nặc với giáo viên để được giúp đỡ thêm.

he importunes his neighbors for support in the project.

Anh ấy nằng nặc với hàng xóm để được hỗ trợ trong dự án.

the activist importunes the public to take action.

Người vận động hành động nằng nặc với công chúng hãy hành động.

she importunes her partner for a romantic getaway.

Cô ấy nằng nặc với đối tác của mình về một chuyến đi lãng mạn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now