impressarios

[Mỹ]/ˌɪmprɪˈsɑːriəʊz/
[Anh]/ˌɪmprɪˈsærioʊz/

Dịch

n. impresario (số ít); một người tổ chức và tài trợ các buổi hòa nhạc, opera, múa ballet, v.v.
pl. impresarios (số nhiều); những người tổ chức và tài trợ các buổi biểu diễn; quản lý nghệ sĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

famous impressario

nhà quản lý nổi tiếng

the impressario

nhà quản lý

great impressario

nhà quản lý vĩ đại

renowned impressario

nhà quản lý danh tiếng

impressario's

của nhà quản lý

talented impressario

nhà quản lý tài năng

italian impressario

nhà quản lý Ý

impressario met

nhà quản lý Met

impressario and

nhà quản lý và

the impressarios

các nhà quản lý

Câu ví dụ

wealthy impresarios often backed extravagant theatrical productions in the 19th century.

Người điều hành giàu có thường tài trợ các sản phẩm sân khấu xa hoa vào thế kỷ 19.

the young violinist sought to impress the city's top music impresarios.

Nhạc sĩ trẻ muốn gây ấn tượng với các nhà điều hành âm nhạc hàng đầu của thành phố.

modern tech impresarios are reshaping the landscape of global communication.

Các nhà điều hành công nghệ hiện đại đang thay đổi cục diện giao tiếp toàn cầu.

rival impresarios competed fiercely for the best opera singers.

Các nhà điều hành đối thủ cạnh tranh gay gắt để giành được các ca sĩ opera xuất sắc nhất.

the exhibition celebrates the vision of fashion impresarios from previous decades.

Triển lãm tôn vinh tầm nhìn của các nhà điều hành thời trang từ những thập kỷ trước.

several business impresarios gathered at the conference to discuss innovation.

Một số nhà điều hành kinh doanh tụ tập tại hội nghị để thảo luận về đổi mới.

the theatrical impresario managed a chain of successful playhouses.

Người điều hành sân khấu quản lý một chuỗi nhà hát thành công.

she became known as one of the most influential art impresarios in europe.

Cô trở nên nổi tiếng như một trong những nhà điều hành nghệ thuật có ảnh hưởng nhất ở châu Âu.

circus impresarios traveled across the country with their spectacular shows.

Các nhà điều hành sirkus du lịch khắp đất nước với các buổi biểu diễn hoành tráng của họ.

the media impresario launched a new streaming platform this week.

Người điều hành truyền thông đã ra mắt một nền tảng phát trực tuyến mới trong tuần này.

broadway impresarios frequently take risks on unconventional new musicals.

Các nhà điều hành Broadway thường xuyên mạo hiểm với các vở nhạc kịch mới không theo lối mòn.

the struggling theater was saved by a group of wealthy impresarios.

Đại lý sân khấu đang gặp khó khăn đã được cứu bởi một nhóm các nhà điều hành giàu có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay