impressionability

[Mỹ]/ɪmˌprɛʃ.əˈnæb.əl.ɪ.ti/
[Anh]/ɪmˌprɛʃ.əˈnæb.əl.ɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc dễ bị ảnh hưởng hoặc tác động; khả năng bị ấn tượng hoặc ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

high impressionability

khả năng bị ấn tượng cao

impressionability factor

yếu tố dễ bị ấn tượng

impressionability scale

thang đo khả năng bị ấn tượng

impressionability assessment

đánh giá khả năng bị ấn tượng

impressionability level

mức độ dễ bị ấn tượng

impressionability traits

đặc điểm dễ bị ấn tượng

impressionability study

nghiên cứu về khả năng bị ấn tượng

impressionability influence

ảnh hưởng của khả năng bị ấn tượng

impressionability effects

tác động của khả năng bị ấn tượng

impressionability research

nghiên cứu về khả năng bị ấn tượng

Câu ví dụ

children often show high impressionability in their formative years.

Trẻ em thường thể hiện khả năng nhận thức cao trong những năm tháng hình thành.

the impressionability of teenagers makes them susceptible to peer pressure.

Khả năng nhận thức của những người trẻ tuổi khiến họ dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực từ bạn bè.

her impressionability allowed her to be easily swayed by popular opinions.

Khả năng nhận thức của cô ấy cho phép cô ấy dễ dàng bị thuyết phục bởi những ý kiến phổ biến.

impressionability can lead to both positive and negative influences.

Khả năng nhận thức có thể dẫn đến cả những ảnh hưởng tích cực và tiêu cực.

understanding impressionability is crucial for educators.

Hiểu rõ về khả năng nhận thức là rất quan trọng đối với các nhà giáo dục.

impressionability varies greatly among individuals.

Khả năng nhận thức khác nhau rất lớn giữa các cá nhân.

her impressionability made her an ideal candidate for the role.

Khả năng nhận thức của cô ấy khiến cô ấy trở thành một ứng viên lý tưởng cho vị trí đó.

impressionability can be a double-edged sword in social situations.

Khả năng nhận thức có thể là một con dao hai lưỡi trong các tình huống xã hội.

he was aware of his own impressionability and tried to be critical of information.

Anh ta nhận thức được khả năng nhận thức của chính mình và cố gắng đánh giá thông tin một cách khách quan.

impressionability is often linked to the level of emotional intelligence.

Khả năng nhận thức thường gắn liền với mức độ thông minh về mặt cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay