first impression
ấn tượng đầu tiên
lasting impression
ấn tượng lâu dài
positive impression
ấn tượng tích cực
impression of
ấn tượng về
impression on
ấn tượng trên
give the impression
tạo ấn tượng
under the impression
có ấn tượng
false impression
ấn tượng sai lệch
make an impression
tạo ấn tượng
general impression
ấn tượng chung
impression management
quản lý ấn tượng
impression cylinder
bộ xi lanh in ấn tượng
an impression of boyish insouciance.
một ấn tượng về sự vô tư của con trai.
our initial impression was favourable.
Ấn tượng ban đầu của chúng tôi là tích cực.
they leave the impression that they can be bullied.
Họ tạo ấn tượng rằng họ có thể bị bắt nạt.
an impression of sb.'s foot
Ấn tượng về dấu chân của ai đó.
the second impression of the second edition
Ấn tượng lần thứ hai của ấn bản lần thứ hai.
My overall impression was favorable.
Ấn tượng tổng thể của tôi là tích cực.
The impression of villains was inescapable.
Ấn tượng về những kẻ phản diện là không thể tránh khỏi.
the print of footsteps in the sand.See Synonyms at impression
Dấu chân trong cát. Xem Từ đồng nghĩa tại ấn tượng
they give the impression that all is sweetness and light.
Họ tạo ấn tượng rằng mọi thứ đều ngọt ngào và tươi sáng.
he did an impression of Shirley Bassey.
Anh ấy bắt chước Shirley Bassey.
the impression of his body on the leaves.
Ấn tượng về hình dạng cơ thể của anh ấy trên lá cây.
the story made an indelible impression on me.
Câu chuyện đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
an impression of a notary's seal on wax;
Ấn tượng về dấu của công chứng viên trên sáp;
one gets the impression that he is ahead.
Người ta có ấn tượng rằng anh ấy đang dẫn trước.
make a favo(u)rable impression on sb.
Tạo ấn tượng tốt đẹp với ai đó.
What's your impression of him?
Ấn tượng của bạn về anh ấy như thế nào?
This boomlet has made an impression on Texans.
Sự bùng nổ nhỏ này đã gây ấn tượng với người dân bang Texas.
It's my impression that he doesn't want to come.
Tôi có ấn tượng rằng anh ấy không muốn đến.
The general impression at the studio was that he was able.
Ấn tượng chung tại phim trường là anh ấy có khả năng.
He did a brilliant impression of the President.
Anh ấy đã bắt chước Tổng thống một cách xuất sắc.
This won't give the interviewer a good impression!
Chắc chắn điều này sẽ không gây ấn tượng tốt với người phỏng vấn!
Nguồn: Oxford University: Business EnglishIce bear ready...Panda ready to make good impression.
Gấu băng sẵn sàng... Gấu trúc sẵn sàng tạo ấn tượng tốt.
Nguồn: We Bare BearsUsing mirroring consciously will help you to make a better impression.
Sử dụng phản chiếu một cách có ý thức sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt hơn.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishWhat do you think of Corey's first impression?
Bạn nghĩ gì về ấn tượng đầu tiên của Corey?
Nguồn: The secrets of body language.I think that left a big impression on her.
Tôi nghĩ điều đó đã để lại ấn tượng lớn trên cô ấy.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)You want to make a good impression.
Bạn muốn tạo ấn tượng tốt.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyKnowing their cards may leave a lasting impression.
Biết được những lá bài của họ có thể để lại ấn tượng lâu dài.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationSometimes I had the impression he was observing us.
Đôi khi tôi có cảm giác như anh ấy đang quan sát chúng tôi.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)'You made a good impression on her.'
'Bạn đã tạo ấn tượng tốt với cô ấy.'
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 First SemesterThen how did she get that impression?
Vậy cô ấy có ấn tượng đó như thế nào?
Nguồn: Prosecution witnessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay